helix

helix /'hi:liks/
  • danh từ, số nhiều helices
    • hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc
    • (kiến trúc) đường xoắn ốc (quanh cột)
    • (giải phẫu) vành tai
    • (động vật học) ốc sên

 ăng ten lò xo
 ăng ten xoắn ốc
 dây xoắn
 đường đinh ốc
  • path of the cylindrical helix: bước của đường đinh ốc hình trụ
  •  đường ren vít
     đường xoắn ốc
    Giải thích VN: Cuộn dây xoắn theo hình xoắn ốc; ống dây nam châm điện.
  • double helix: đường xoắn ốc kép
  • left-hand helix: đường xoắn ốc trái
  •  mặt xoắn
     mặt xoắn ốc
     quấn xoắn ốc
     sự xoắn
     xoắn ốc
  • conical helix shaped antenna: ăng ten có dạng hình xoắn ốc nón
  • double helix: đường xoắn ốc kép
  • fiber helix: sợi xoắn ốc
  • fibre helix: sợi xoắn ốc
  • hand of helix: hướng xoắn ốc
  • helix angle: góc xoắn ốc
  • helix antenna: ăng ten xoắn ốc
  • helix line: đường xoắn ốc
  • helix waveguide: ống dẫn sóng xoắn ốc
  • left-hand helix: đường xoắn ốc trái
  •  xoáy ốc
  • helix antenna: ăng ten xoáy ốc
  • resonant helix: đường xoáy ốc cộng hưởng
  • Lĩnh vực: y học
     luân tai, vòng xoắn
    Lĩnh vực: điện
     vòng xoắn
    Lĩnh vực: xây dựng
     vòng xoáy
    Giải thích EN: A spiral or coiled structure; specific uses include: a spiral ornament.
    Giải thích VN: Một cấu trúc xoắn hay cuộn thường là các đồ trang trí dạng xoắn.

    bifilar helix
     cánh quạt (ăng ten) hai sợi
    helix angle
     góc nghiêng
    lathe of helix
     bước vít
    muscle or helix larger
     cơ nhĩ luân to

     ốc sên

    Xem thêm: spiral, coil, spiral, volute, whorl, Helix, genus Helix



    helix

    Từ điển WordNet

      n.

    • a curve that lies on the surface of a cylinder or cone and cuts the element at a constant angle; spiral
    • a structure consisting of something wound in a continuous series of loops; coil, spiral, volute, whorl

      a coil of rope

    • type genus of the family Helicidae; Helix, genus Helix