
| Giải thích VN: Cuộn dây xoắn theo hình xoắn ốc; ống dây nam châm điện. |
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: A spiral or coiled structure; specific uses include: a spiral ornament. |
| Giải thích VN: Một cấu trúc xoắn hay cuộn thường là các đồ trang trí dạng xoắn. |
|
|
|
|
Xem thêm: spiral, coil, spiral, volute, whorl, Helix, genus Helix