jurisdiction

jurisdiction /,dʤuəris'dikʃn/
  • danh từ
    • quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán
    • quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn

 phạm vi quyền hạn
  • tax jurisdiction: phạm vi quyền hạn về thuế
  •  quyền hạn
  • admiralty jurisdiction: quyền hạn về biển
  • tax jurisdiction: phạm vi quyền hạn về thuế
  •  quyền lực pháp lý
     quyền quản hạt
  • marine jurisdiction: quyền quản hạt hàng hải
  • plea as to arbitral jurisdiction: kháng biện phủ nhận quyền quản hạt của tòa án trọng tài
  • plea as to arbitral jurisdiction: khám biện phủ nhận quyền quản hạt của tòa án
  • tax jurisdiction: quyền quản hạt thuế
  • territorial jurisdiction: quyền quản hạt lãnh thổ
  •  quyền tài phán
  • concurrent jurisdiction: quyền tài phán chung
  •  quyền tư pháp
  • civil jurisdiction: quyền tư pháp dân sự
  • jurisdiction clause: điều khoản quyền tư pháp
  •  quyền xét xử
  • admiralty jurisdiction: quyền xét xử về biển
  • contentious jurisdiction: quyền xét xử có tranh chấp
  • maritime jurisdiction: quyền xét xử hảng hải
  •  thẩm quyển
    Lĩnh vực: ttck
     pháp quyền, phạm vi quyền hạn
    Giải thích VN: Được American Bankers association định nghĩa là "quyền pháp định, quyền hay thẩm quyền nghe và quyết định một vụ kiện, như quyền hạn của tòa án". Từ này thường được đề cập trong các cuộc tranh cãi về tài chánh và đầu tư có liên quan đến phạm vi quyền hạn của các giới chức khác nhau có quyền quy định trên lãnh vực này. Thí dụ, hội đồng dự trữ liên bang, không phải SEC (như người ta tưởng) có quyền hạn trong vụ kiện.
  • administrative jurisdiction: thẩm quyền hành chánh
  • court with jurisdiction: tòa có thẩm quyền
  • excess of jurisdiction: sự vượt quá phạm vi thẩm quyền
  • exclusive jurisdiction: thẩm quyền chuyên thuộc (của tòa án)
  • primary jurisdiction: thẩm quyền thu thuế ưu tiên

  • appellate jurisdiction
     quyền chống án
    assume jurisdiction
     thụ lý vụ án
    court of final jurisdiction
     tòa (án) chung thẩm
    jurisdiction clause
     điều khoản luật pháp thích dụng

    Từ điển chuyên ngành Pháp luật

    Jurisdiction: Quyền tài phán, thẩm quyền quản hạt, thẩm quyền
    Thẩm quyền của tòa án xét xử các vấn đề pháp lý.


    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Jurisdiction

    Quyền xét xử

    Phạm vi hay mức độ thực hiện các quyền hạn của cơ quan luật pháp trong xét xử. Mẫu đơn bảo hiểm MAR, được sử dụng trong thị trường bảo hiểm hàng hải của Anh, thuộc quyền xét xử của Anh. Tuy nhiên, khi thu xếp bảo hiểm, trong trường hợp người được bảo hiểm yêu cầu, Người bảo hiểm có thể loại bỏ quy định này để áp dụng Điều khoản quyền xét xử của nước ngoài (Foreign Jurisdiction Clause).

    Xem thêm: legal power


    jurisdiction

    Từ điển Collocation

    jurisdiction noun

    ADJ. limited | exclusive The commissioners had exclusive jurisdiction to decide. | civil, criminal, ecclesiastical

    VERB + JURISDICTION have, retain The court has no jurisdiction in this case. | exercise The court may exercise its jurisdiction to compel the husband to make a settlement upon his wife. | claim The offshore government claims jurisdiction over the mainland. | be subject to, come under He is subject to the jurisdiction of the English courts.

    PREP. beyond your ~ She acted beyond the jurisdiction of any teacher. | outside your ~ The matter is outside the jurisdiction of UK administrative agencies. | under ~ The territory is still under Russian jurisdiction. | within your ~ The matter was not within the jurisdiction of the court. | ~ over The senate committees have exclusive jurisdiction over the FBI.


    Từ điển WordNet

      n.

    • (law) the right and power to interpret and apply the law; legal power

      courts having jurisdiction in this district

    • in law; the territory within which power can be exercised

    English Synonym and Antonym Dictionary

    jurisdictions
    syn.: legal power