예쁘다

예쁘다

Phát âm   [예ː쁘다]

Ứng dụng   〔예쁜[예ː쁜], 예뻐[예ː뻐], 예쁘니[예ː쁘니], 예쁩니다[예ː쁨니다]〕

형용사 Tính từ

  1. 1.xinh đẹp, xinh xắn

    1. 생긴 모양이 눈으로 보기에 좋을 만큼 아름답다.

    Hình dạng đẹp ở mức nhìn thấy thích bằng mắt thường.

    • 예쁜 여자.
    • 예쁜 옷.
    • 예쁜 인형.
    • 가방이 예쁘다.
    • 시계가 예쁘다.
    • 다리가 예쁘다.
    • 얼굴이 예쁘다.
    • 귀엽고 예쁘다.
    • 매우 예쁘다.
    • 아주 예쁘다.
    • 착하고 예쁘다.
    • 길가에 예쁜 꽃들이 줄지어 피어 있다.
    • 그 아이는 얼굴도 예쁜데 착하기까지 하다.
    • 그녀는 그가 목소리만 듣고 상상했던 것보다 훨씬 예뻤다.
    • 지수는 길을 가다가 예쁜 반지를 발견하고는 한참을 들여다보았다.
    • 가: 유민아, 하늘 좀 올려다 봐.
      나: 와, 구름이 정말 예쁘다.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 예쁘다
  • Từ đồng nghĩa 이쁘다
  1. 2.đẹp, hay, đáng yêu, xinh đẹp, tốt đẹp

    2. 행동이나 동작, 말투 등이 보기에 사랑스럽고 귀엽다.

    Hành động, động tác hay cách ăn nói trông đáng yêu và dễ thương.

    • 걸음걸이가 예쁘다.
    • 마음씨가 예쁘다.
    • 모습이 예쁘다.
    • 말씨가 예쁘다.
    • 말투가 예쁘다.
    • 행동이 예쁘다.
    • 너는 말도 참 예쁘게 하는구나.
    • 지수는 공부를 열심히 하는 모습이 정말 예쁘다.
    • 민준이는 뭐든지 가리지 않고 잘 먹는 유민이가 예뻐 보였다.
    • 선생님은 아이들이 열심히 하려는 모습이 예뻐서 가르치면서 힘든 줄도 몰랐다.
    • 가: 이렇게 마중까지 나오다니 참 마음씨가 예쁘구나.
      나: 아녜요. 당연한 일인걸요.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 예쁘다
  • Từ đồng nghĩa 이쁘다
  1. 3.ngoan ngoãn, đáng yêu

    3. 아이가 행동이 바르고 말을 잘 들어서 흐뭇하다.

    Đứa trẻ hành động lễ phép và nghe lời nên thấy hài lòng.

    • 예쁜 딸.
    • 예쁜 아들.
    • 예쁜 아이.
    • 예쁘게 행동하다.
    • 예쁘다.
    • 엄마 말을 잘 들어야 예쁜 딸이지?
    • 너는 어른들 말도 참 잘 듣고 아주 예쁜 아이구나.
    • 할아버지는 손자가 재롱을 떨 때마다 너무나 예쁘다고 하셨다.
    • 지수는 어린데도 얌전하게 있는 조카가 예뻐서 어쩔 줄 몰라 했다.
    • 가: 엄마, 제가 방은 다 정리해 놓았어요.
      나: 우리 아들이 방도 다 정리하고 이렇게 예쁠 수가 없네.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 예쁘다
  • Từ đồng nghĩa 이쁘다


  • 예쁘다 {pretty} xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp, hay hay, thú vị, đẹp mắt, đẹp, hay, cừ, tốt...,(mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá, (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ, my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ, (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh, khá, kha khá, hầu như, gần như
  • {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp
  • {beautiful} đẹp; hay, tốt, tốt đẹp
  • {fine} tốt, nguyên chất (vàng, bạc...), nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc, tốt, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, đẹp, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ (văn), có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi; chính xác, cao thượng, cao quý, (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức, người tốt vì lụa, ông lớn, bà lớn, hay, khéo, trời đẹp, dù mưa hay nắng, (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi, lọc (bia) cho trong, (+ away, down, off) làm thanh, làm mịn, làm nhỏ bớt, làm thon, trong ra (nước...), trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn, thon ra, tiền phạt, tiền chồng nhà (của người mới thuê), bắt phạt ai, phạt vạ ai, trả tiền chồng nhà (người thuê nhà), in fine tóm lại; cuối cùng, sau hết
  • {nice} (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ)
  • {comely} đẹp, duyên dáng, dễ thương, lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang
  • {handsome} đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói
  • good-looking
  • {fair} hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch, viết lại cho sạch, ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...)
  • {neat} sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn, khéo, tinh xảo (đồ vật), giản dị và trang nhã (quần áo), nguyên chất, không pha (ượu), bò, trâu bò, thú nuôi
  • ㆍ 예쁜 얼굴 a fair[pretty] countenance[face]
  • ㆍ 예쁜 아기 {a cute baby}
  • ㆍ 예쁜 옷 fine[beautiful] clothes
  • ㆍ 예쁜 목소리로 {in a sweet voice}
  • ㆍ 예쁘게 차려 입다 be finely dressed / dress oneself beautifully / <美俗> be dolled up
  • ㆍ 글씨를 예쁘게 쓰다 write a pretty hand / write finely
  • ㆍ 이렇게 예쁜 나비는 본 적이 없다 I've never seen such a pretty butterfly
  • / This is the most beautiful butterfly I've ever seen


예쁘다

예쁘다 pretty; lovely; beautiful; fine; nice; comely; handsome; good-looking; fair; neat.
예쁜 얼굴 a fair[pretty] countenance[face].
예쁜 아기 a cute baby.
예쁜 옷 fine[beautiful] clothes.
예쁜 목소리로 in a sweet voice.
예쁘게 차려 입다 be finely dressed / dress oneself beautifully / <美俗> be dolled up.
글씨를 예쁘게 쓰다 write a pretty hand / write finely.
이렇게 예쁜 나비는 본 적이 없다 I've never seen such a pretty butterfly. / This is the most beautiful butterfly I've ever seen.

adj. nice, kind; pleasant to look at; good