无所不至

[wúsuǒbùzhì]
Hán Việt: VÔ SỞ BẤT CHÍ
 1. không trừ một nơi nào。没有达不到的地方。
 细菌的活动范围极广,无所不至。
 phạm vi hoạt động của vi khuẩn cực rộng, chỗ nào cũng có.
 2. bằng mọi cách; không từ bất cứ việc gì (để làm việc xấu)。所有的都做到了(用于坏事)。
 威胁利诱,无所不至。
 uy hiếp, dụ dỗ không từ bất cứ việc gì.
 摧残镇压无所不至。
 tàn phá, trấn áp không từ bất cứ việc gì.

无所不至

无微不至   |   
wúsuǒbùzhì
(1)[penetrate everywhere]
(2)什么地方都能到达
细菌的活动范围极广,无所不至
(3)指什么坏事都做到了
既得之,患失之。苟患失之,无所不至矣。――《论语》

【拼音】:wú suǒ bù zhì
【解释】:至:到。指没有不到的地方。也指什么坏事都做绝了。
【出处】:《论语·阳货》:“既得之,患失之,苟患失之,无所不至矣。”
【示例】:夜间絮絮叨叨,你问我答,凡街坊秽亵之谈,~。 ★明·冯梦龙《古今小说》卷一
【近义词】:无所不为、为所不为、无微不至
【反义词】:无恶不作
【语法】:作谓语、状语;指没有不到的地方
【英文】:penetrate everywhere