còn

- 1 d. Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi. Ném còn. Tung còn.

- 2 I đg. 1 Tiếp tục tồn tại. Kẻ còn, người mất. Còn một tuần lễ nữa là đến Tết. Bệnh mười phần còn ba. 2 Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi. Nó còn tiền. Anh ta còn mẹ già.

- II p. 1 Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó. Khuya rồi mà vẫn thức. Anh ta còn rất trẻ. Đang còn thiếu một ít. 2 Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh. Hôm qua còn nắng to hơn hôm nay nhiều. Thà như thế còn hơn. Đã không giúp đỡ, lại còn quấy rầy.

- III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến. Nó ở nhà, anh? Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ.


nd. Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, để ném tung làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.
nIđg. Chỉ sự tiếp tục có, chưa hết hẳn. Kẻ còn người mất. Nó còn tiền, Anh ấy còn mẹ già.
IIp. Tỏ ý khẳng định một sự kiện bằng cách nêu một trường hợp để đối chiếu. Thà như thế còn hơn, Hôm qua còn vắng khách hơn nhiều, Đã không giúp đỡ còn quấy phá.
IIIl. Từ để nêu ra một trường hợp khác hay trái ngược. Nó ở nhà, còn anh ? Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ.


còn

còn
  • verb
    • To continue (to live, to exist..)
      • kẻ còn người mất: some are still living and some dead
    • To have...left, still have
      • nó còn tiền: he has some money left
      • anh ta còn mẹ già: he still has his old mother
      • còn nước còn tát: while there is life, there is hope
      • một mất một còn, một còn một mất: life-and-death, make-or-break
      • cuộc chiến đấu một mất một còn: a life-and-death battle

Lĩnh vực: toán & tin
 more
  • không còn dữ liệu từ phía gửi: no more data from sender (FIN)

  • Giao diện lớp vật lý thông dụng (một buýt tiêu chuẩn của IEEE, còn gọi là EIA (TIA-232)
     An IEEE Standard Bus (RS-232)
    Lỗi chất lượng tín hiệu ( còn được gọi là Heartbeat) ( Ethernet)
     Signal Quality Error (Heartbeat) (Ethernet) (SQE)
    bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông
     Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation
    bạc còn sót lại
     residual silver
    bẩm sinh (từ khi còn là thai nhi)
     genetous
    bay hơi ẩm (bay hơi mà hơi còn chứa ẩm)
     wet evaporation
    cặn dầu còn lại
     short residuum
    chất khí còn sót
     residual gas
    chất thải ở mỏ (không còn giá trị sử dụng)
     tailings
    chỗ vỡ còn sót lại
     residual fracture
    chứng nôn của trẻ con còn bú
     hyperemesis lactentium
    chuỗi còn lại
     residue series
    cốt liệu lớn còn góc cạnh
     angular coarse aggregate
    công suất còn dư sau khi lọc
     power remaining after filtering
    còn dư
     persistent
    còn dư
     remanent
    còn dư
     residual
    còn hiệu lực
     alive
    còn hoạt động
     alive
    còn lại
     leave
    còn lại
     remaining
    còn lại
     remanent
    còn nguyên
     undamaged
    còn sót
     persistence
    còn sót
     residuary
    còn thời hạn bảo hành
     under guarantee
    còn thô
     unfinished
    còn thừa
     residue
    còn vết
     indelible
    còn vết tích
     vestigial