diễn đạt

- đgt. Làm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó: Bài văn diễn đạt khá sinh động Văn phong diễn đạt lủng củng.


hdg. Trình bày tư tưởng, tình cảm rõ ràng bằng ngôn ngữ hay hình thức nào khác. Diễn đạt tình cảm một cách sinh động.

xem thêm: diễn đạt, biểu đạt, biểu thị, diễn tả, bầy tỏ, trình bày



diễn đạt

diễn đạt
  • verb
    • express

 express