gọi

- đgt. 1. Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại: gọi bố về ăn cơm gọi điện thoại. 2. Phát lệnh, yêu cầu đi đến nơi nào: gọi lính. giấy gọi nhập ngũ. 3. Đặt tên: Hà Nội xưa gọi là Thăng Long. 4. Nêu rõ mối quan hệ: Anh ấy gọi ông giám đốc là bác ruột.


(A. call), trong tin học, thuật ngữ chỉ việc ngắt quá trình thực hiện của một chương trình để chuyển đến thực hiện một chương trình khác. Sau khi chương trình này được thực hiện xong, chương trình ban đầu sẽ lại được tiếp tục thực hiện.


nđg. 1. Lên tiếng để kêu. Dưới trăng quyên đã gọi hè (Ng. Du). Gọi điện thoại.
2. Xưng hô, đặt tên. Miền Trung và Nam gọi ngô là bắp.
3. Rủ, mời làm việc gì. Gọi phần hùn. Gọi vốn. Gọi lính nhập ngũ.

xem thêm: gọi, kêu, kêu gọi



gọi

gọi
  • verb
    • to call; to hail
      • gọi xe tắc xi: to call a cab To name; to call

 call to
  • gọi người ra làm chứng: call to witness (to ...)

  • Lệnh gọi (Lệnh thu hồi) hợp đồng option theo chiều lên 1
     call
    Phiếu ghi lệnh hay còn gọi là Order Ticket
     order memorandum
    Xri Lan-ca (tên nước, xưa gọi là Tích Lan, thủ đô : Colombo)
     Sri Lanka
    báo cáo theo lệnh gọi (yêu cầu)
     call report
    bên được gọi (điện thoại)
     called party
    bên gọi (điện thoại)
     calling party
    cáo bạch tạm thời (cáo bạch gọi vốn không chính thức)
     red herring prospectus
    chuyển cuộc gọi (điện thoại)
     transfer a call
    chuyển cuộc gọi (điện thoại)
     transfer a call (to...)
    công ty không gọi cổ phần công khai
     non-public corporation
    cước gọi điện thoại
     charge for calls
    điện thoại gọi người khẩn cấp
     urgent person-to person call
    điện thoại, gọi điện thoại cho
     telephone
    điều lệ gọi cổ phần
     prospectus
    dự án kêu gọi đầu tư
     project calling for investment
    giá trị vốn đã gọi
     present capital value
    giấy gọi (ra tòa)
     writ of subpoena
    gọi (ai để làm gì)
     call out
    gọi (điện thoại) lại cho người nào
     ring back
    gọi dây nói
     ring
    gọi dây nói
     ring up
    gọi để nhắn tin (trên loa)
     page
    gọi đích danh người nhận (điện thoại đường dài)
     person-to-person call
    gọi điện thoại
     call
    gọi điện thoại
     call up (to ...)
    gọi điện thoại
     phone card
    gọi điện thoại
     ring
    gọi điện thoại
     ring up
    gọi điện thoại cho
     telephone
    gọi điện thoại đường dài do người nhận trả tiền
     transfer the charges