
- đgt. 1. Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại: gọi bố về ăn cơm gọi điện thoại. 2. Phát lệnh, yêu cầu đi đến nơi nào: gọi lính. giấy gọi nhập ngũ. 3. Đặt tên: Hà Nội xưa gọi là Thăng Long. 4. Nêu rõ mối quan hệ: Anh ấy gọi ông giám đốc là bác ruột.
(A. call), trong tin học, thuật ngữ chỉ việc ngắt quá trình thực hiện của một chương trình để chuyển đến thực hiện một chương trình khác. Sau khi chương trình này được thực hiện xong, chương trình ban đầu sẽ lại được tiếp tục thực hiện.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|