khoản

- dt. 1. Mục trang văn bản có tính chất pháp luật: Bản hợp đồng có ba khoản điều khoản lạc khoản. 2. Từng phần thu nhập, hoặc chi tiêu: khoản phụ cấp bồi khoản chuyển khoản ngân khoản tồn khoản trái khoản.


nd. 1. Mục trong một văn bản. Bản hợp đồng có năm khoản.
2. Từng phần thu nhập hay chi tiêu. Các khoản thu chi trong ngân sách.

xem thêm: điều, khoản


xem thêm: món, khoản, số



khoản

khoản
  • noun
    • term; item; article

 denied boarding compensation
 item
 section

Các khoản chi phí SG&A
 SG&A expenses
Nghị định thư về điều khoản trọng tài (Giơnevơ, 1923)
 protocol on Arbitration (Geneva, 1923)