kiện
- đg. Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình : Kiện nhau về việc nhà cửa.
- d. Gói, bao hàng to : Kiện vải.
nđg. Đưa ra trước tòa án hay nhà chức trách thẩm quyền để yêu cầu xét xử việc làm thiệt hại cho mình.
nd. Hàng hóa đóng thành gói, thành bao để chuyên chở, giao nhận. Mỗi kiện là 1000 bao diêm.
xem thêm: kiện, kêu, thưa, khiếu nại