kiện

- đg. Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình : Kiện nhau về việc nhà cửa.

- d. Gói, bao hàng to : Kiện vải.


nđg. Đưa ra trước tòa án hay nhà chức trách thẩm quyền để yêu cầu xét xử việc làm thiệt hại cho mình.
nd. Hàng hóa đóng thành gói, thành bao để chuyên chở, giao nhận. Mỗi kiện là 1000 bao diêm.

xem thêm: kiện, kêu, thưa, khiếu nại



kiện

kiện
  • noun
    • bale; parcel; package
      • bưu kiện: pariel post
  • verb
    • to sue; to enter; to institute
      • kiện về tội phỉ báng: to sue for libel

 bale
  • đóng kiện: bale packaging
  • đóng kiện: bale
  • đóng thành kiện: bale
  • dung tích hàng đóng kiện: bale space
  • hàng đóng kiện: bale cargo
  • kiện (hàng): bale
  • kiện (hàng) đóng bánh (như kiện bông vải ...): pressed bale
  • kiện vải bố: burlap bale
  • sức chứa kiện hàng (của buồng tàu): bale capacity
  •  bundle
     package
  • bưu kiện: package
  • đóng kiện: package
  • kiện hàng thất lạc: missing package
  • máy nâng kiện hàng: package elevator
  • mỗi kiện: per package
  •  proceed
     process
  • các loại giấy tờ, thủ tục trong quá trình kiện tụng: process
  • văn kiện tư pháp: process
  • việc kiện tụng: process
  • vụ kiện: process

  • Các điều kiện Pareto
     Pareto conditions
    Văn kiện ủy thác- Deed of Trust
     trust deed
    bán có điều kiện
     conditional safe
    bán có điều kiện
     conditional sale
    bán với điều kiện được mua lại
     sale with option of repurchase
    bán với điều kiện được trả lại số hàng tồn
     see-safe
    báo cáo kiểm toán bảo lưu có kèm điều kiện
     qualified report
    bản, bài, văn kiện đánh máy
     typescript
    bảng liệt kê linh kiện
     parts list
    bảo hiểm bưu kiện
     mail insurance
    bảo hiểm bưu kiện
     parcel post insurance
    bảo quản trong điều kiện gia đình
     domestic storage
    bao hàng nhiều kiện
     multipack
    bãi công để đạt được những điều kiện làm việc tốt hơn
     strike for better conditions
    bên được kiện
     prevailing party (the ...)
    bên được kiện
     successful party
    bên đương sự trong một vụ kiện
     litigant
    bên thắng kiện
     prevailing party (the ...)
    bên thắng kiện
     successful party
    bên thất kiện
     losing party
    bên thất kiện
     unsuccessful party
    bên thua kiện
     losing party
    bên thua kiện
     unsuccessful party
    biên lai bưu kiện
     parcel post receipt
    biên lai bưu kiện
     post parcel receipt
    biên lai kiện hàng chở
     shipping parcel receipt
    biên nhận bưu kiện hàng không
     air parcel receipt
    bộ đọc thẻ (thiết bị đọc dữ kiện được xử lý bằng máy tính)
     card reader
    bưu kiện
     bulk mailing
    bưu kiện
     mail