nói

- đg. 1 Phát ra thành tiếng, thành lời để diễn đạt một nội dung nhất định trong giao tiếp. Nghĩ sao nói vậy. Ăn nên đọi, nói nên lời (tng.). Hỏi chẳng nói, gọi chẳng thưa. Đã nói là làm. Nói mãi, nó mới nghe. 2 Phát âm. Nói giọng Nam Bộ. 3 Sử dụng một thứ tiếng nào đó, phát âm để giao tiếp. Nói tiếng Việt. Đọc được tiếng Hán, nhưng không nói được. 4 Có ý kiến chê trách, chê bai. Người ta nói nhiều lắm về ông ta. Làm đừng để cho ai nói. 5 (id.). Trình bày bằng hình thức nói. Nói thơ Lục Vân Tiên. Hát nói*. 6 Thể hiện một nội dung nào đó. Bức tranh nói với người xem nhiều điều. Những con số nói lên một phần sự thật. Nói với nhau bằng ánh mắt.


phát ra những âm thanh mang ý nghĩa thông tin, biểu hiện ý nghĩ, tâm tư tình cảm, diễn đạt kiến thức bằng lời, từ ngữ. Là phương tiện giao tiếp giữa người với nhau. N là thông hiểu những ý tưởng hình thành trong đầu và biểu hiện dưới khuôn hình ngôn ngữ. Con người không có cơ quan riêng biệt để N mà thông qua trung tâm nói ở não, sử dụng các cơ quan có sẵn như phổi, lồng ngực và các cơ hô hấp, thanh quản, họng, màn hầu, lưỡi, môi, răng và mũi. Vd. lưỡi có một dây thần kinh vận động chi phối, nhưng khi nuốt và khi N lại do hai trung tâm điều khiển khác nhau. Tiếng nói có hai mặt được lưu tâm nghiên cứu: mặt truyền tải thông tin, tức lời N, đặc trưng của từng cộng đồng; mặt thẩm mĩ, vẻ đẹp, tức giọng N, đặc trưng của từng cá thể. Giọng N mỗi người khác nhau. Có giọng N trong trẻo, nhẹ nhàng, uyển chuyển duyên dáng, sáng sủa, nồng ấm, trầm lặng…; lại có giọng N khô khan, nặng chịch, thô cứng, choe chóe, chối tai, khó nghe… Giọng N chịu ảnh hưởng của cộng đồng ở từng vùng, thay đổi theo tuổi tác, tình trạng sức khỏe, tâm tư tình cảm của con người. Nghe liên quan mật thiết đến N. Điếc nặng, điếc sâu (x. Điếc) từ nhỏ sẽ gây nên câm nếu không được huấn luyện phục hồi chức năng; nghe kém, nghễnh ngãng cũng có thể gây ra N sai giọng (x. Nói sai giọng).


nđg.1. Phát ra thành tiếng thành lời để diễn đạt một nội dung nhất định. Nghĩ sao nói vậy. Nói mãi, nó mới nghe.
2. Sử dụng một ngôn ngữ. Nói tiếng Anh. Nói giọng Nam Bộ.
3. Có ý kiến chê bai. Làm đừng để cho ai nói.
4. Trình bày thơ bằng cách nói theo một giọng điệu nhất định. Nói thơ Lục Vân Tiên. Hát nói.
5. Thể hiện, diễn đạt một nội dung nào đó. Những con số nói lên một phần sự thật.
6. Dạm hỏi, làm lễ hỏi. Gia đình đã đi nói con Út cho thằng Ba.

xem thêm: nói, thưa, rằng, phát biểu, trình bày



nói

nói
  • verb
    • to speak; to talk; to say; to tell
      • Có phải anh muốn nói tôi không?: Are you speaking at me

Lĩnh vực: xây dựng
 say
 speak

API nhận biết tiếng nói
 Speech Recognition API (SRAPI)
Khuyến nghị G.711 của ITU về điểm xung mã các tần số tiếng nói
 G.711 - Pulse code modulation of voice frequencies ITU Recommendation (G.711)
Khuyến nghị G.723.1 của ITU về bộ Codec tiếng nói tốc độ kép cho truyền thông đa phương tiện tại các tốc độ 5, 3 và 6, 3 kbit/s
 G.723.1 - Dual rate speech codec (G.723.1)
Khuyến nghị G.729 về mã hóa tiếng nói tại 8 kbit/s sử dụng nén CELP
 G.729 - Coding of speech at 8Kbit/s (G.729)
Phép nội suy tiếng nói số nhiều đích (TDMA)
 Multi-destinational Digital Speech Interpolation (TDMA) (MDSI)
Tiếng nói và truyền thoại qua ATM
 Voice and Telephony Over ATM (VTOA)
Uỷ ban Kỹ thuật- Xử lý tiếng nói
 Technical Committee Speech Processing (TC SP)
ấn để nói
 Push to Talk (PTT)
ấn nút để nói
 push-to-talk
âm lượng tiếng nói
 speech volume
âm nói
 speech sound
âm nói
 speech tone
âm thanh giống tiếng nói
 speech-like sound
âm thanh tiếng nói
 speech sound
băng thông tiếng nói
 speech bandwidth
bảng mạch tiếng nói
 voice board
bài nói chủ đạo
 keynote speech
biển hiệu đường bộ nói được
 talking road sign
bộ đáp ứng tiếng nói
 VRU (voice response unit)
bộ đảo tiếng nói
 speech inverter
bộ dò tiếng nói
 voice detector
bộ ép nén lời nói
 speech compressor
bộ khuếch đại tiếng nói
 speech amplifier
bộ lọc tiếng nói
 speech filter
bộ mã hóa tiếng nói
 vocoder (voice coder)
bộ mã hóa tiếng nói
 voice coder
bộ mã hóa tiếng nói
 voice coder (vocoder)
bộ mã hóa tiếng nói vô tuyến
 Wireless Speech Coder
bộ mã tiếng nói
 vocoder
bộ nhận biết tiếng nói
 speech recognizer