sĩ tử

- dt (H. sĩ: học trò; tử: con, người) Người đi thi trong thời phong kiến: Lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ, ậm ọe quan trường miệng thét loa (TrTXương).


người học trò đi thi theo chế độ khoa cử thời phong kiến. Trường thi chỉ là một khoảng đất trống, nên ST phải tự mang lấy mọi thứ đồ dùng cần thiết, như lều chõng để ngồi hoặc nằm để viết, ống đựng quyển thi và bút, lọ đựng nước, tráp đựng bữa ăn trưa và mọi thứ cần thiết khác, “lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ” (Tú Xương).


hd. Học trò đi thi thời phong kiến.
Tầm nguyên Từ điển
Sĩ Tử

Sĩ: học trò, Tử: một người. Sĩ nhơn gọi là sĩ tử, Châu nhơn: châu tử, v.v....

Mây tuôn, sĩ tử đòi nơi, Mới hay thi mạng học tài khéo xinh. Phan Trần

sĩ tử

sĩ tử
  • noun
    • (cũ) candidate