số

- dt. 1. Từ dùng để đếm: đếm từ số một đến số mười số âm. 2. Chữ số: nói tắt: số 4 cộng sai một số. 3. Toàn bộ những vật cùng loại gộp thành một lượng chung: số tiền thu được số vé đã bán được. 4. Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó: số vất vả đứng số xấu số.


1. Một phạm trù ngữ pháp của thể từ biểu thị số lượng của sự vật được danh từ đó biểu đạt.

2. Phạm trù ngữ pháp của tính từ biểu thị mối quan hệ giữa tính từ với danh từ cùng số.

3. Phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị mối quan hệ giữa hoạt động, trạng thái với chủ thể số ít hay số nhiều.


nd. Những sự may rủi gặp trong cuộc đời của mỗi người mà người ta tin rằng đã được định sẵn từ trước, một cách thần bí. Cái số long đong. Tốt số. Xấu số. Xem số tử vi.
nd.1. Từ hay tổ hợp từ dùng để đếm. Đếm từ số một đến số hai mươi.
2. Ký hiệu viết số tự nhiên, chữ số (nói tắt). Số 4. Cộng sai một con số.
3. Tập hợp những vật cùng loại, về mặt đếm được nhiều hay ít. Số học sinh tăng nhanh. Một số tiền lớn.
4. Số gán cho một vật làm ký hiệu phân biệt nó với những vật cùng loại. Tìm số nhà. Đánh số trang.
5. Con số dùng trong hộp tốc độ. Xe chạy số4. Sang số cho xe tăng tốc độ.
6. Số khác nhau ghi trên vé trong một trò chơi may rủi. Quay số. Trúng số.
7. Bản báo hay tạp chí ra vào một ngày, một kỳ. Số báo chủ nhật. Tạp chí một tháng ra hai số.
8. Phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, động từ, đại từ trong một số ngoại ngữ. Trong tiếng Pháp, danh từ, tính từ, động từ, đại từ thay đổi hình thức từ số ít sang số nhiều.

xem thêm: món, khoản, số



số

số
  • noun
    • destiny, fate, lot number, size sum, amount gear worm gear

 digit
  • bánh số: digit drum
  • bàn phím 10 chữ số: ten digit keyboard
  • bộ chọn chữ số: digit selector
  • bộ chọn kiểu số: digit selector
  • bộ đếm chữ số: digit counter
  • bộ đếm chữ số: digit (al) counter
  • bộ lọc chữ số: digit filter
  •  figure
     number
  • Chỉ số HS độ cứng Shore: Shore hardness number
  • Giao thức định tuyến cho di chuyển mã số (Dự án TIPHON của ETSI): Number Portability Routing Protocol (ETSI TIPHON Project (NPRP)
  • Gói (PDU) số chuỗi hoàn chỉnh (NetWare): Complete Sequence Number Packet (PDU) (NetWare) (CSNP)
  • Gói mã số chuỗi cục bộ (NetWare): Partial Sequence Number Packet (NetWare) (PSNP)
  • Mã số nhận dạng quá trình (Unix): Process Identification Number (Unix) (PIN)
  • Số , số gọi , con Số: Number (NBR)
  • Trường hồi đáp số TPDU ED: ED TPDU Number Response Field (VR-ETDU-NR)
  • ảo số: imaginary number
  • ẩn số: unknown number
  • agument của số phức: amplitude of complex number
  • argumen của số phức: argument of a complex number
  • argument của số phức: amplitude of complex number
  • bánh truyền số: number transfer bus
  • bằng số: by number
  • bản sao được đánh số: number of copy
  • bản số: cardinal number
  • bản số siêu hạn: transfinite cardinal number
  • bản số siêu hạng: transfinite cardinal number
  • bảng số xe: number plate
  • bảo vệ số chuỗi: Sequence Number Protection (SNP)
  • bậc của một số đại số: degree of an algebraic number
  • baryon số: baryon number
  • biến số: number variable
  • biển số: number variable
  • biểu diễn số: number representation
  • biểu diễn số theo vị trí: positional number system
  • biểu tượng số có đường tròn bao quanh: number enclosed within a circle (symbol)
  • bộ chuyển đổi số: number converter
  • bộ đổi số: number converter
  • bộ phát sinh số ngẫu nhiên: random number generator
  • bộ sinh số ngẫu nhiên: random number generator
  • bộ tạo số ngẫu nhiên: random number generator
  • bộ tạo số ngẫu nhiên: Random Number Generator (RNG)
  • bộ tốc hoạt số: number cruncher
  • bội số tuần hoàn: number of air changes
  • các số so sánh được: congruous number
  • căn bậc n của một số: n-th root of a number
  •  numeral
  • bàn phím số: keyed numeral
  •  numeric
  • ID số người dùng: numeric user identifier
  • Môi trường số tiêu chuẩn của Apple: Standard Apple Numeric Environment (SANE)
  • bằng số: numeric
  • biến kiểu số: numeric variable
  • biến số: numeric variable
  • biểu diễn số: numeric representation
  • biểu thức số: numeric expression
  • bộ đồng xử lý số: numeric coprocessor
  • bộ ký tự số: numeric character set
  • bộ phím số: numeric keypad
  • bộ phím số được nhúng: embedded numeric keypad
  • bộ xử lý dữ liệu số: numeric data Processor (NDP)
  •  numerical
  • bằng số: numerical
  • băng điều khiển bằng số: numerical control tape
  • băng số: numerical tape
  • bảng số: numerical table
  • bất biến bằng số: numerical invariant
  • bất biến số: numerical invariant
  • biến số: numerical variable
  • biểu thức bằng số: numerical expression
  • bộ chọn số: numerical selector
  •  radix
  • biểu diễn cơ số: radix notation
  • biểu diễn theo cơ số: radix notation
  • bù cơ số: radix complement
  • bù cơ số rút gọn: diminished radix complement
  •  root
  • căn bậc n của một số: n-th root of a number
  • căn số bậc hai: square root
  • căn số bậc hai: root square
  •  size
    Lĩnh vực: toán & tin
     digital
    Giải thích VN: Một dạng biểu diễn, trong đó các đối tượng rời rạc (các digit) được dùng để thay cho một đại lượng hoặc sự việc nào đó trong thế giới thực tại - như nhiệt độ hoặc thời gian chẳng hạn - để cho quá trình đếm hoặc các thao tác xử lý khác có thể thực hiện được một cách chính xác. Thông tin được biểu diễn dưới dạng số có thể sử dụng để tiến hành đếm, sắp xếp, hoặc cho các tác vụ điện toán khác.
    Ví dụ trong một bàn tính, các đại lượng được biểu diễn bằng vị trí của các con tính trên trục ngang. Người sử dụng bàn tính thành thạo có thể thao tác các con tính rất nhanh theo một thuật toán - đó là phương pháp để giải bài toán. Trong các máy tính điện tử số, có hai trạng thái điện tương ứng với các con số 1 và 0 của các số nhị phân, còn thuật toán thì được biểu hiện trong chương trình máy tính.

    4 số
     four-speed
    AMPS số
     Digital AMPS (D-AMPS)
    Bit M, Bít số liệu
     More Data Bit (M-bit)
    CBR Hệ số chịu tải California
     California Bearing Ratio
    CELP - Đại số học cấu trúc liên hợp
     Conjugate Structure Algebraic CELP (CSA-CELP)
    Các đặc tính độ nhậy/Tần số
     Sensitivity/Frequency Characteristics (SFC)
    Các đường dây T1 (= DS-1) vận hành tại 1, 544 Mbit/s cho 24 kênh số liệu
     1 lines run at 1.544Mbit/s and provide for 24 data channels (T1)
    Các khuyến nghị G.703/G704 của ITU về các đặc trưng vật lý/điện của các giao diện số phân cấp
     Physical/electrical characteristics of hierarchical digital interfaces ITU Recommendations (G.703/G.704)
    Các tham số điều chế bán song công trong thương lượng V34
     Half Duplex Modulation Parameters in the V34 negotiation (MPH)
    Các thủ tục điều khiển truyền số liệu tiên tiến ( ANSI )
     Advanced Data Communications Control Procedures (ANSI) (ADCCP)
    Các thủ tục điều khiển truyền số liệu tiên tiến ( ANSI X366 )
     Advanced Data Communications Control Procedures (ANSI X366) (ADDCP)
    Chỉ số nguồn / Chỉ số bước
     Source Index/Step index (SI)
    Chỉ số nhận dạng giữa các bang (NCICI)
     Interstate Identification Index (NCIC) (III)
    Chỉ số thống kê Mỹ
     American Statistics Index (ASI)
    Cơ quan địa chỉ số Internet (Internet)
     Internet Assigned Numbers Authority (Internet) (IANA)
    Danh mục truy nhập Internet quay số qua mạng công cộng
     Public Dial-up Internet Access List (Internet) (PDIAL)
    Dịch vụ số liệu môi trường (NOAA)
     Environmental Data Service (NOAA) (EDS)
    Dịch vụ thông tin mạng/Hệ số thông tin mạng
     Network Information Service/Network Information System (NIS)
    Dự án truy nhập và thiết bị đầu cuối số (ETSI)
     Digital Terminal and Access Project (ETSI) (DTA)
    Giao thức quay số Internet trực tiếp [Internet]
     Dial up Internet Protocol [Internet] (DIP)
    Giao thức tin báo truyền số liệu số (DEC)
     Digital Data Communications Message Protocol (DDCMP)
    Giao thức tuyến một chiều-Giao thức được sử dụng bởi các ăng ten chỉ thu, rẻ tiền để thu số liệu qua vệ tinh
     UniDirectional Link Protocol (UDLP)
    Hệ số Poát-xông
     Poisson's ratio
    Hệ số R
     R-factor
    Hệ số chịu tải California
     California Bearing Ratio, vt CBR
    Hệ số khiếu nại đến hoàn hảo (CTCR)
     Complaint - To - Completion Ratio (CTCR)

     issue
     multiplier
     number
     size

    Báo cáo Dân số hiện hành (của Cục Điều tra Dân số Mỹ)
     Current Population Reports
    Các chỉ số Russel (Frank)
     Russel (Frank) indexes
    Chỉ số 5000 chứng khoán Wilshire
     Wilshire 5000 Equity Index
    Chỉ số Giá Cổ phiếu của Công ty Tiêu chuẩn và Poor
     Standard & Poor's Price Indexes
    Chỉ số Giá cả Hàng hóa của Thông tấn xã Reuter
     Reuter's index of Commodity Prices
    Chỉ số Giá chứng khoán của Thời báo Tài chính (Anh)
     Financial Times Share Indexes
    Chỉ số Hằng Sinh (thị trường chứng khoán Hồng Kông)
     Hang Seng Index
    Chỉ số Hàng Sinh
     Hang Seng Index
    Chỉ số Hang Seng
     Hang Seng Index
    Chỉ số Herfindahl
     herfindahl index
    Chỉ số Lipper về ngành quỹ tương tế
     Lipper mutual fund industry average
    Chỉ số Nikkei
     Nikkei Index
    Chỉ số Phúc lợi
     Human Development Index
    Chỉ số SET
     SET index
    Chỉ số Sen
     Sen's index
    Chỉ số Sở giao dịch (Chứng khoán)
     Stock-exchange index
    Chỉ số Standard & Poor's
     Standard & Poor's Index
    Chỉ số bình quân Dow Jones (của thị trường chứng khoán Mỹ)
     Dow Jones Stock Average (index)
    Chỉ số bình quân Nikkei
     Nikkei Stock Average
    Chỉ số đài phát Nielsen
     Nielsen Station Index
    Chỉ số giá Paasche
     Paasche price index
    Chỉ số giá cả tiêu dùng Hang Seng
     Hang Seng Consumer Price Index
    Chỉ số giá chứng khoán Tokyo
     tokyo stock price index (topix)
    Chỉ số giá chứng khoán Tokyo
     topix
    Chỉ số lượng Paasche
     Paasche quantity index
    Chỉ số phức tạp Value Line
     Value Line composite index
    Chỉ số sở giao dịch chứng khoán New York
     New York Stock Exchange index
    Chỉ số truyền hình Nielsen
     Nielsen Television Index
    Lập mục lục-Tính chỉ số
     indexing
    Môđun của số phức Động lượng
     Modulus of a complex number