tính năng

- d. Đặc điểm của một phương tiện chiến tranh về mặt tác dụng trong chiến đấu: Tính năng của pháo tự hành.



hd. Những đặc điểm về khả năng, tác dụng của một vật. Tính năng của thép không rỉ.

tính năng

  • danh từ
    • feature
      • Các tính năng mới của một phần mềm máy tính : : The new features of a piece of software
      • Tính năng soạn thảo văn bản : : Text editing feature

 behaviour
  • tính năng kết cấu: behaviour (of structure)
  •  characteristics
  • đặc tính năng suất: performance characteristics
  •  facility
    Giải thích VN: Một khả năng của chương trình. Có nhiều trường hợp, chương trình có chứa cả những tính năng không có trong tài liệu. Liên quan đến vấn đề này là xu hướng bổ sung thật nhiều tính năng với ý định cạnh tranh, nên khi các nhà chế tạo nạp các chương trình có thêm tính năng này, sẽ làm chậm tốc độ hoạt động của chương trình và gây lộn xộn cho giao diện.
  • tính năng mở rộng địa chỉ: Address Extension Facility (AEF)
  •  feature
  • Nhóm tính năng (A, B, C, D): Feature Group (A, B, C, D) (FG)
  • macrô kiểm thử tính năng: feature test macro
  • nhóm tính năng: feature group
  • tính năng bị xóa: deleted feature
  • tính năng đồ họa trình diễn: Presentation Graphics Feature (PGF)
  • tính năng giảm thiểu đánh dấu: markup minimization feature
  • tính năng khóa phím: keylock feature
  • tính năng mới: new feature
  •  function
     property
  • tính năng thoát nước: drainage property
  •  quality
  • tính năng làm việc (của máy): running quality

  • bê tông tính năng cao
     high performance concrete
    các tính năng đầu cuối không cơ bản
     Non-basic-terminal capabilities (NBTC)
    chỉ số tính năng
     performance index
    chỉ số tính năng (để phân loại xăng máy bay)
     performance number
    dầu tính năng cao
     HD oil
    dầu tính năng cao
     heavy-duty oil
    đánh giá tính năng
     benchmark
    định tuyến nhiều tính năng
     High Performance Routing (HPR)
    đồ thị tính năng động cơ
     engine performance graph
    đường cong tính năng
     performance curve
    đường cong tính năng của quạt
     fan performance curve
    đường cong tính năng quy chuẩn
     typical performance curve
    giao diện dùng cho thiết bị nhỏ tính năng tăng cường
     Enhanced Small Device Interface (ESDI)
    loại tính năng
     functional category
    phép thử tính năng
     performance test
    sắc kí lỏng tính năng cao
     high performance liquid chromatography
    thí nghiệm tính năng
     performance test
    thử nghiệm tính năng
     performance test
    tính năng chống lão hóa
     ageing resistance
    tính năng công nghệ
     production properties
    tính năng của quạt
     fan performance
    tính năng đặt dấu chấm
     punctuation capability
    tính năng đàn hồi của đường
     elasticity of the track
    tính năng đàn hồi của nền ba-lát
     elasticity of the ballast