thưa

- 1 đgt. 1. Đáp lời gọi: gọi mãi không có ai thưa. 2. Nói với người trên điều gì một cách lễ phép: thưa với bố mẹ thưa với thầy giáo. 3. Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép: Thưa bác, cháu xin nhớ ạ thưa các đồng chí.

- 2 tt. 1. Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi: Chợ họp thưa người rừng thưa rào thưa. 2. Không nhiều lần, mỗi lần diễn ra cách nhau một thời gian khá lâu: thưa đến chơi Tiếng súng thưa dần.


nđg.1.Đáp lại lời gọi hay hỏi. Gọi mãi không ai thưa.
2. Trình bày với người trên một cách trân trọng, lễ độ. Thưa chuyện với cha mẹ.
3. Từ dùng để mở đầu khi nói với người trên hay trước đám đông. Thưa bác, cháu hiểu rồi. Thưa các vị đại biểu.

nt&p.1. Chỉ một tập hợp vì số lượng ít nên tạo thành những khoảng trống. Rừng thưa. Đất rộng người thưa.
2. Vì số lượng ít nên xuất hiện cách khoảng nhau nhiều. Thưa đến chơi nhà. Tiếng súng thưa dần.

xem thêm: kiện, kêu, thưa, khiếu nại


xem thêm: nói, thưa, rằng, phát biểu, trình bày


xem thêm: vãn, thưa, vắng



thưa

thưa
  • adj
    • thin, sparse occasional
    • verb
      • to complain to

     loose
     rarefied
     Receive/Transmit (R/T)

    chứng ít kinh, thưa thớt
     oligohypomenorrhea
    có răng thưa
     gap toothed
    giờ giao thông thưa thớt nhất
     lowest hourly traffic
    khoảng rừng thưa
     glade
    lưới chắn thưa
     coarse screen
    lưới in thưa
     coarse screen
    lưới sông thưa
     poor drainage
    lưới thưa
     coarse mesh
    ma trận thưa
     sparse array
    ma trận thưa
     sparse matrix
    mảng thưa
     sparse array
    răng thưa mọc bên
     peridens
    rào thưa
     lattice fence
    rào thưa
     trellis fence
    rừng thưa
     light forest
    sàng thưa
     coarse sieve
    sóng thưa
     depression wave
    sự thưa tóc, lông
     oligotrichia
    tập tin thưa
     sparse file
    thành phố thưa dân
     under-populated town
    thưa dân
     underpopulate
    thưa thớt
     sparse
    vải thưa không dệt
     nonwoven scrim