vãn

- 1 dt Điệu hát tuồng cổ có giọng buồn: Đêm khuya, ông cụ nhớ bà cụ ngân nga một câu hát vãn.

- 2 đgt Sắp hết người; Sắp tàn: Chợ đã vãn người; Cửa hàng đã vãn khách; Công việc đến nay đã vãn.


nd. Điệu hát buồn, thương để than khóc. Hát vãn.
nt. Có số lượng giảm dần, đến như tan hết. Chợ đã vãn người. Công việc đã vãn. Vãn hát.

xem thêm: vãn, thưa, vắng



vãn

vãn
  • adj
    • over, finished, dispersed