vắng

- tt 1. Yên lặng, không có tiếng động: Buồn trông quãng vắng đêm dài (BCKN). 2. ít người: Hôm nay chợ vắng nhỉ. 3. Không có mặt ở nơi nào: Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (cd).


nt.1. Không có mặt ở nơi nào. Vắng nhà.
2. Không thấy hoặc ít thấy có người qua lại. Đường vắng.
3. Yên ắng. Đêm vắng.

xem thêm: vãn, thưa, vắng


xem thêm: vắng, vắng vẻ, vắng ngắt, vắng tanh



vắng

vắng
  • adj
    • deserted, desolated absent

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 lack
  • sự vắng mặt: lack

  • cơn vắng ý thức
     fugue
    cơn vắng ý thức
     psycholepsy
    đường kênh trống vắng
     blanked channel
    dịch vụ thuê bao vắng mặt
     absent subscriber service
    sự thiếu vắng fađinh
     non-faded conditions
    sự vắng mặt
     absence
    vắng mặt
     absent
    vắng mặt địa tầng
     lost record
    vắng ý thức
     absence

     off-peak
  • giờ vắng khách: off-peak hours
  • mức phí giảm vào những giờ vắng khách: off-peak charges
  • ngày vắng khách: off-peak day
  • thời gian vắng khách: off-peak time
  • vé giảm giá có giá trị trong những giờ vắng khách: off-peak ticket

  • công nhân vắng mặt
     absentee operators
    giá vé mùa vắng
     low stowage factor
    giá vé mùa vắng khách
     low-season fare
    người thuê bao vắng mặt
     absent subscriber
    người vắng mặt
     absentee
    người vắng mặt không tự ý
     involuntary absentee
    sự hay vắng mặt
     absenteeism
    sự vắng mặt không lý do
     absence without leave
    sự vắng mặt không lý do
     casual absences
    tỉ lệ vắng mặt
     absence rate
    tỉ lệ vắng mặt
     absenteeism rate
    tuyên bố người đương sự tố tụng vắng mặt
     declare in default (to...)
    tỷ lệ vắng mặt
     absenteeism rate
    vắng mặt
     in default
    vắng mặt không phép
     unauthorized leave
    vắng mặt ở sở
     absenteeism