ablation

ablation /æb'leʃn/
  • danh từ
    • (y học) sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể)
    • (địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá)
    • (địa lý,địa chất) sự tiêu mòn (sông băng)

 sự cắt bỏ
 sự khắc mòn
 sự mòn
 sự tải mòn
 sự tan mòn
 sự thải
Lĩnh vực: điện lạnh
 sự bốc bay
Lĩnh vực: y học
 sự bong tách
 sự cắt bỏ một mô, một phần của cơ thể hoặc vùng sinh trưởng bất thường
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 tải mòn
 tan mòn
  • heat ablation mode: chế độ tan mòn nhiệt

  • ablation material
     chất cắt bỏ
    ablation moraine
     băng tích bão mòn
    ablation product
     sản vật cắt bỏ
    eolian ablation
     sự bào mòn do gió
    fluvial ablation
     sự bào mòn do sông
    ground ablation
     sự bào mòn mặt đất
    heat of ablation
     nhiệt tiêu mòn
    mechanical ablation
     sự bào mòn cơ học
    surface ablation
     sự bào mòn trên mặt
    wind ablation
     sự bào mòn do gió

    [æb'lein]

  • danh từ

    o   (địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá do nước)

    o   (địa lý,địa chất) sự tiêu mòn, sự tan mòn (sông băng)

    o   sự cắt bỏ


    Xem thêm: extirpation, cutting out, excision



  • ablation

    Từ điển WordNet