abrasive
abrasive /ə'breisiv/
| bột mài |
| bonded abrasive products: bột mài gắn kết |
| silica abrasive: bột mài silic ôxit |
| nhám |
| abrasive crystal: hạt cát nhám |
| abrasive paper: giấy nhám |
| abrasive wheel: bánh nhám |
| coated abrasive: giấy nhám |
| coated abrasive: vải nhám |
| mài |
| abrasive acting: tác dụng mài mòn |
| abrasive band grinding machine: máy mài bóng bằng đai |
| abrasive belt grinder: máy mài bằng đai |
| abrasive belt-grinding machine: máy mài bóng bằng đai |
| abrasive cleaner: máy mài |
| abrasive cutting: sự cắt bằng mài |
| abrasive cutting-off machine: máy mài cắt đứt |
| abrasive disc: đĩa đá mài |
| abrasive disk: đá mài đĩa |
| abrasive flap wheel: bánh mài lá ghép |
| abrasive friction cutting: sự cắt bằng bánh mài |
| abrasive friction cutting: sự cắt bằng ma sát mài |
| abrasive grain for blasting: hạt mài để phun làm sạch |
| abrasive machinery: sự gia công mài |
| abrasive material: vật liệu mài |
| abrasive metal cutting machine: máy mài cắt đứt |
| abrasive resistance: độ bền mài mòn |
| abrasive stick: thanh đá mài mỏng |
| abrasive surface: bề mặt mài |
| abrasive surface: mặt mài mòn |
| abrasive tools: dụng cụ để mài |
| abrasive wear: sự mòn do mài |
| abrasive wear: sự mài mòn (biển) |
| abrasive wear: sự mài mòn |
| abrasive wheel cutting-off: sự cắt bằng bánh mài |
| abrasive wheel cutting-off: sự cắt bằng ma sát mài |
| abrasive wheel cutting-off machine: máy mài cắt đứt |
| abrasive wheels regulation: quy định về đá mài |
| bonded abrasive products: bột mài gắn kết |
| bonded abrasive products: chất mài gắn kết |
| mesh abrasive grit: đá mạt mài qua sàng |
| mesh abrasive grit: hạt sạn mài qua mắt lưới |
| oscillating type abrasive cutting machine: máy mài cắt kiểu rung |
| silica abrasive: bột mài silic ôxit |
| silica abrasive: vật liệu mài silic oxit |
| mài mòn |
| abrasive acting: tác dụng mài mòn |
| abrasive resistance: độ bền mài mòn |
| abrasive surface: mặt mài mòn |
| abrasive wear: sự mài mòn (biển) |
| abrasive wear: sự mài mòn |
| ráp |
| abrasive closure: vải ráp |
| abrasive material: giấy ráp |
| waterproof abrasive paper: giấy ráp chịu nước |
| vật liệu mài |
| silica abrasive: vật liệu mài silic oxit |
| chất mài |
| bonded abrasive products: chất mài gắn kết |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| chất nhám |
| có tính mài mòn |
| được mài |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| vật liệu mài mòn |
| | vật liệu cứng để mòn |
|
| | phun cát để làm sạch |
|
| | sự phun cát để làm sạch |
|
| | đĩa rà |
|
[ə'breisiv]
danh từ o bột mài, chất mài mòn
§ abrasive jet leaning : kỹ thuật làm sạch bằng phun mài (kỹ thuật) dùng vòi để phun nước, có cát hoặc axit, dưới áp suất tới 1000 psi để làm sạch giếng khoan
§ abrasive resistance : độ bền mài mòn
Khả năng của mũi khoan chống lại sự mài mòn của đá khoan qua.
tính từ o để mài mòn
o để cọ xơ ra
o làm trầy (da)
Xem thêm: abradant, abrasive material, scratchy, harsh