absolute

absolute /'æbsəlu:t/
  • tính từ
    • tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất
      • absolute confidence in the Party's leadership: sự tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo của Đảng
      • absolute music: âm nhạc thuần tuý
      • absolute alcohol: rượu nguyên chất
    • chuyên chế, độc đoán
      • absolute monarchy: nền quân chủ chuyên chế
    • xác thực, đúng sự thực, chắc chắn
      • absolute evidence: chứng cớ xác thực
    • vô điều kiện
      • an absolute promise: lời hứa vô điều kiện

 độc lập
 hoàn hảo
  • absolute filter: thiết bị lọc hoàn hảo
  •  không liên quan
     nguyên chất
    Lĩnh vực: toán & tin
     hình tuyệt đối

    Kelvin absolute temperature scale
     thang nhiệt độ Kenlvin
    Kelvin absolute temperature scale
     thang nhiệt độ tuyệt đối Kelvin
    absolute acceleration
     gia tốc tuyệt đối
    absolute accumulation
     sự tích tụ tuyệt đối
    absolute accuracy
     độ chính xác tuyệt đối
    absolute address
     địa chỉ riêng
    absolute address
     địa chỉ trực tiếp
    absolute address
     địa chỉ tuyệt đối
    absolute addressing mode
     kiểu lập địa chỉ tuyệt đối
    absolute advantage
     ưu điểm tuyệt đối
    absolute alarm
     báo động tuyệt đối
    absolute alcohol
     rượu tuyệt đối
    absolute altitude
     cao trình tuyệt đối
    absolute altitude
     độ cao tuyệt đối
    absolute amenorrhea
     mất kinh hoàn toàn
    absolute ampere
     ampe tuyệt đối
    absolute ampere
     tuyệt đối
    absolute atmosphere
     áp suất tuyệt đối
    absolute atmosphere
     atmotphe tuyệt đối
    absolute azimuth
     phương vị tuyệt đối
    absolute base
     cơ sở tuyệt đối
    absolute basis
     cơ sở tuyệt đối
    absolute brightness
     độ chói tuyết đối
    absolute calibration
     sự định cỡ tuyệt đối
    absolute cell reference
     tham chiếu ô tuyệt đối
    absolute centigrade temperature scale
     thang nhiệt độ tuyệt đối

    ['æbsəlu:t]

  • tính từ

    o   xác thực, đúng sự thực, chắc chắn

    §   absolute evidence : chứng cớ xác thực

    o   tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất

    §   absolute alcohol : rượu nguyên chất

    §   absolute dogleg : chỗ gấp khúc tuyệt đối

    Góc gấp khúc trong giếng kiến cho hợp phần nằm ngang của độ lệch ứng với hợp phần thẳng đứng.

    absolute filter : bộ lọc tuyệt đối

    Bộ lọc dùng để tách biệt các hạt lớn hơn kích cỡ đặc trưng

    §   absolute humidity : độ ẩm tuyệt đối

    Lượng nước trong không khí đo theo khối lượng trên đơn vị thể tích: mg nước/m3 không khí.

    §   absolute majority : đa số tuyệt đối, tuyệt đại đa số

    §   absolute open flow potential : khả năng dòng mở tuyệt đối

    Tốc độ dòng chảy lý thuyết từ vỉa sản phẩm khi mở vỉa với giả thuyết áp suất trong giếng bằng không.

    §   absolute permeability : độ thấm tuyệt đối

    Số đo về mức độ thẩm thấu mà một chất lỏng đơn thuần có thể chảy qua lỗ rỗng của đá khi chỉ có loại chất lỏng đó có mặt trong các lỗ rỗng của đá.

    §   absolute porosity : độ rỗng tuyệt đối

    Tỷ số giữa thể tích tất cả các khoảng rỗng giữa các hạt (có quan hệ với nhau hoặc tách biệt) với tổng thể tích của đá (độ rỗng giữa hạt, hang hốc, nứt nẻ...).

    §   absolute pressure : áp suất tuyệt đối

    Tổng áp suất bao gồm cả áp suất khí quyển và áp suất đo.

    §   absolute refractive index : chỉ số khúc xạ tuyệt đối, chiết suất tuyệt đối

    Tỷ số nghịch đo của tốc độ ánh sáng qua một chất trên tốc độ ánh sáng qua chân không.

    §   absolute temperature : nhiệt độ tuyệt đối

    Nhiệt độ dựa trên thang nhiệt độ theo đó 0 độ bằng nhiệt độ (- 273,15 độ C) mà tại đó chuyển động phân tử ngừng và không sinh nhiệt. Trên thang nhiệt độ tuyệt đối Kelvin thì nước đóng băng ở 273 độ và sôi ở 373 độ. Độ Kelvin có thể chuyển đổi thành độ bách phân bằng cách trừ đi 273 độ.

    §   absolute viscosity : độ nhớt tuyệt đối

    Tỷ số giữa độ nhớt của một chất lỏng với tỷ trọng của nó đo bằng poise. Độ nhớt tuyệt đối được đo bằng đơn vị stock hoặc centistoc.

    §   absolute volume : thể tích tuyệt đối

    Thể tích trên một đơn vị khôi lượng của vật thể đo trong điều kiện áp suất và nhiệt độ truyệt đối.

    §   absolute zero : (vật lý) độ không tuyệt đối

    Nhiệt độ ở đó hoàn toàn không có nhiệt và không có chuyển động phân tử. Độ không tuyệt đối - 273,15 độ C (hoặc - 459,688 độ F mà người ta (thường) lấy tròn là -460 độ F).


    Xem thêm: downright, out-and-out(a), rank(a), right-down, sheer(a), conclusive, total, unconditioned, infrangible, inviolable



  • absolute

    Từ điển WordNet

      n.

    • something that is conceived to be absolute; something that does not depends on anything else and is beyond human control

      no mortal being can influence the absolute

      adj.

    • perfect or complete or pure

      absolute loyalty

      absolute silence

      absolute truth

      absolute alcohol

    • complete and without restriction or qualification; sometimes used informally as intensifiers; downright, out-and-out(a), rank(a), right-down, sheer(a)

      absolute freedom

      an absolute dimwit

      a downright lie

      out-and-out mayhem

      an out-and-out lie

      a rank outsider

      many right-down vices

      got the job through sheer persistence

      sheer stupidity

    • not limited by law

      an absolute monarch

    • expressing finality with no implication of possible change; conclusive

      an absolute guarantee to respect the nation's authority

      inability to make a conclusive refusal

    • without conditions or limitations; total, unconditioned

      a total ban

    • not capable of being violated or infringed; infrangible, inviolable

      infrangible human rights


    English Synonym and Antonym Dictionary

    absolutes
    syn.: complete entire essential perfect positive supreme thorough total