
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['æbsəlu:t]
o xác thực, đúng sự thực, chắc chắn
§ absolute evidence : chứng cớ xác thực
o tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất
§ absolute alcohol : rượu nguyên chất
§ absolute dogleg : chỗ gấp khúc tuyệt đối
Góc gấp khúc trong giếng kiến cho hợp phần nằm ngang của độ lệch ứng với hợp phần thẳng đứng.
absolute filter : bộ lọc tuyệt đối
Bộ lọc dùng để tách biệt các hạt lớn hơn kích cỡ đặc trưng
§ absolute humidity : độ ẩm tuyệt đối
Lượng nước trong không khí đo theo khối lượng trên đơn vị thể tích: mg nước/m3 không khí.
§ absolute majority : đa số tuyệt đối, tuyệt đại đa số
§ absolute open flow potential : khả năng dòng mở tuyệt đối
Tốc độ dòng chảy lý thuyết từ vỉa sản phẩm khi mở vỉa với giả thuyết áp suất trong giếng bằng không.
§ absolute permeability : độ thấm tuyệt đối
Số đo về mức độ thẩm thấu mà một chất lỏng đơn thuần có thể chảy qua lỗ rỗng của đá khi chỉ có loại chất lỏng đó có mặt trong các lỗ rỗng của đá.
§ absolute porosity : độ rỗng tuyệt đối
Tỷ số giữa thể tích tất cả các khoảng rỗng giữa các hạt (có quan hệ với nhau hoặc tách biệt) với tổng thể tích của đá (độ rỗng giữa hạt, hang hốc, nứt nẻ...).
§ absolute pressure : áp suất tuyệt đối
Tổng áp suất bao gồm cả áp suất khí quyển và áp suất đo.
§ absolute refractive index : chỉ số khúc xạ tuyệt đối, chiết suất tuyệt đối
Tỷ số nghịch đo của tốc độ ánh sáng qua một chất trên tốc độ ánh sáng qua chân không.
§ absolute temperature : nhiệt độ tuyệt đối
Nhiệt độ dựa trên thang nhiệt độ theo đó 0 độ bằng nhiệt độ (- 273,15 độ C) mà tại đó chuyển động phân tử ngừng và không sinh nhiệt. Trên thang nhiệt độ tuyệt đối Kelvin thì nước đóng băng ở 273 độ và sôi ở 373 độ. Độ Kelvin có thể chuyển đổi thành độ bách phân bằng cách trừ đi 273 độ.
§ absolute viscosity : độ nhớt tuyệt đối
Tỷ số giữa độ nhớt của một chất lỏng với tỷ trọng của nó đo bằng poise. Độ nhớt tuyệt đối được đo bằng đơn vị stock hoặc centistoc.
§ absolute volume : thể tích tuyệt đối
Thể tích trên một đơn vị khôi lượng của vật thể đo trong điều kiện áp suất và nhiệt độ truyệt đối.
§ absolute zero : (vật lý) độ không tuyệt đối
Nhiệt độ ở đó hoàn toàn không có nhiệt và không có chuyển động phân tử. Độ không tuyệt đối - 273,15 độ C (hoặc - 459,688 độ F mà người ta (thường) lấy tròn là -460 độ F).
Xem thêm: downright, out-and-out(a), rank(a), right-down, sheer(a), conclusive, total, unconditioned, infrangible, inviolable
n.
no mortal being can influence the absolute
adj.
absolute loyalty
absolute silence
absolute truth
absolute alcohol
absolute freedom
an absolute dimwit
a downright lie
out-and-out mayhem
an out-and-out lie
a rank outsider
many right-down vices
got the job through sheer persistence
sheer stupidity
an absolute monarch
an absolute guarantee to respect the nation's authority
inability to make a conclusive refusal
a total ban
infrangible human rights