Từ điển Anh Việt
"access code"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
access code
access code
(tin học) mã truy cập. Một tổ hợp các ký tự truy cập thường là các chữ cái hoặc con số. Trong lĩnh vực truyền thông, tổ hợp này được dùng làm phần tử chỉ danh để dành quyền truy xuất một máy tính từ xa. Trên mạng hoặc trên một hệ dịch vụ trực tuyến, mã truy cập thường được hiểu là tên người dùng hoặc ID người dùng và mật mã.
mã truy cập
minimum access code
: mã truy cập tối thiểu
Lĩnh vực:
điện tử & viễn thông
mã truy nhập
Lĩnh vực:
toán & tin
mã vào hệ thống
mã truy cập
Xem thêm:
access
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
access code
Từ điển WordNet
n.
a code (a series of characters or digits) that must be entered in some way (typed or dialed or spoken) to get the use of something (a telephone line or a computer or a local area network etc.);
access
Microsoft Computer Dictionary
n. See
password
.