access code

access code
  • (tin học) mã truy cập. Một tổ hợp các ký tự truy cập thường là các chữ cái hoặc con số. Trong lĩnh vực truyền thông, tổ hợp này được dùng làm phần tử chỉ danh để dành quyền truy xuất một máy tính từ xa. Trên mạng hoặc trên một hệ dịch vụ trực tuyến, mã truy cập thường được hiểu là tên người dùng hoặc ID người dùng và mật mã.

 mã truy cập
  • minimum access code: mã truy cập tối thiểu
  • Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     mã truy nhập
    Lĩnh vực: toán & tin
     mã vào hệ thống

     mã truy cập

    Xem thêm: access



    access code

    Từ điển WordNet

      n.

    • a code (a series of characters or digits) that must be entered in some way (typed or dialed or spoken) to get the use of something (a telephone line or a computer or a local area network etc.); access

    Microsoft Computer Dictionary

    n. See password.