accrue

accrue /ə'kru:/
  • nội động từ
    • (+ to) đổ dồn về (ai...)
      • great profit accrued to them: những món lợi lớn cứ dồn về họ
    • (+ from) sinh ra (từ...), do... mà ra
      • such difficulties always accrue from carelessness: những khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
    • dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...)
      • interest accrues from the first of January: tiền lãi dồn lại từ ngày mồng một tháng giêng
      • accrued interest: tiền lãi để dồn lại

 cộng gộp vào
 dồn lại
 kể vào
 phải tính
 tăng dần
 tăng gia
 tăng thêm
 tích lũy lại
 tính dồn lại
 tính trước

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

Accrue

Tích lũy

Hành động tích góp. Ví dụ, theo một trong những cách lựa chọn về lãi chia trong một đơn bảo hiểm nhân thọ dự phần, các khoản lãi chia có thể được tăng dần do có tính lãi bằng cách để cho công ty bảo hiểm quản lý. Giá trị giải ước của bảo hiểm nhân thọ tăng dần lên theo một tỉ lệ nào đó. Các khoản tín dụng cho các quyền lợi hưu trí được tích luỹ theo một tỉ lệ quy định.

Xem thêm: fall



accrue

Từ điển WordNet

    v.

  • grow by addition

    The interest accrues

  • come into the possession of; fall

    The house accrued to the oldest son


English Synonym and Antonym Dictionary

accrues|accrued|accruing
syn.: fall