
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
[,ækti'vei∫n]
o sự hoạt hoá
o sự làm phóng xạ
o sự kích hoạt
§ clay activation : sự hoạt hoá bằng sét
§ activation analysis : sự phân tích bằng phóng xạ
§ activation logging : biểu đồ (log) hoạt hoá
Khảo sát bằng cách dùng nguồn nơtron bắn phá thành hệ trong giếng để tạo ra các đồng vị phóng xạ. Các mức phát năng lượng đồng vị phóng xạ và thời gian phân rã được dùng để nhận dạng các nguyên tố có mặt trong các thành hệ.
Xem thêm: energizing, activating
n.