acuity

acuity /ə'kju:iti/
  • danh từ
    • tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...)
    • (y học) độ kịch liệt (bệnh)

 độ nét
 độ rõ
  • acuity of resonance: độ rõ của cộng hưởng
  •  độ tinh
  • acuity of color perception: độ tinh trong thụ cảm màu
  • acuity of colour perception: độ tinh trong thụ cảm màu
  • vision acuity: độ tinh mắt
  • Lĩnh vực: xây dựng
     độ tinh (của mắt)
     tính nhọn sắc

    acuity of color perception
     độ thụ cảm màu
    acuity of colour perception
     độ thụ cảm màu nhạy bén
    sensory acuity
     độ nhạy cảm giác
    visual acuity
     thị lực

    Xem thêm: visual acuity, sharp-sightedness, acuteness, sharpness, keenness



    acuity

    Từ điển WordNet