adapter

adapter /ə'dæptə/
  • danh từ
    • người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học...)
    • người làm thích nghi, người làm thích ứng
    • (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện

 bộ chỉnh lưu
 bộ điều hợp
Giải thích VN: Board mạch cắm vào một khe mở rộng trong máy tính và làm cho máy tính có thêm các khả năng mới. Đồng nghĩa với card. Những bộ điều hợp phổ biến đối với máy tính cá nhân gồm có bộ điều hợp hiển thị tạo ra tín hiệu video; các board mở rộng bộ nhớ; các board tạo nên cổng nối tiếp, cổng song song, và cổng trò chơi; các modem lắp trong; và các board đồng hồ/lịch.
  • EIA communication adapter: bộ điều hợp truyền thông EIA
  • IBM 8514/A display adapter: bộ điều hợp màn hình IBM 8514/A
  • adapter check: kiểm bộ điều hợp
  • adapter check: kiểm tra bộ điều hợp
  • adapter control block: khối điều khiển bộ điều hợp
  • built-in adapter: bộ điều hợp tạo sẵn
  • built-in adapter: bộ điều hợp gắn liền
  • capture adapter: bộ điều hợp bắt giữ
  • capture adapter: bộ điều hợp bắt
  • channel adapter: bộ điều hợp kênh
  • channel adapter (CA): bộ điều hợp kênh
  • channel-to-channel adapter (CTCA): bộ điều hợp kênh nối kênh
  • colour adapter: bộ điều hợp màu
  • colour graphic adapter: bộ điều hợp đồ họa màu
  • common communication adapter (CCA): bộ điều hợp truyền thông chung
  • communication adapter: bộ điều hợp truyền thông
  • communication line adapter: bộ điều hợp tuyến truyền thông
  • communication line adapter (CLA): bộ điều hợp tuyến truyền thông
  • disk adapter: bộ điều hợp đĩa
  • fax adapter: bộ điều hợp fax
  • feature adapter: bộ điều hợp đặc điểm
  • host adapter: bộ điều hợp chủ
  • input/output adapter (IOA): bộ điều hợp ra/vào
  • integrated adapter: bộ điều hợp tích hợp
  • integrated file adapter: bộ điều hợp tệp tích hợp
  • interface adapter: bộ điều hợp giao diện
  • line adapter: bộ điều hợp đường truyền
  • line adapter: bộ điều hợp dòng
  • loop adapter: bộ điều hợp vòng
  • magnetic tape adapter: bộ điều hợp bằng từ
  • multiline communication adapter (MLCA): bộ điều hợp truyền thông đa tuyến
  • network adapter: bộ điều hợp mạng
  • one-level adapter: bộ điều hợp một mức
  • phase adapter: bộ điều hợp pha
  • professional graphics adapter (PGA): bộ điều hợp đồ họa chuyên nghiệp
  • ring interface adapter: bộ điều hợp giao diện vòng
  • service adapter: bộ điều hợp dịch vụ
  • single line communications adapter: bộ điều hợp truyền thông đơn tuyến
  • terminal adapter: bộ điều hợp đầu cuối
  • video adapter: bộ điều hợp video
  • video display adapter: bộ điều hợp màn hình video
  •  bộ đổi điện
     bộ nguồn
     bộ phận nối
     bộ phối hợp
     bộ thích ứng
  • capture adapter: bộ thích ứng thu thập
  • channel adapter (CA): bộ thích ứng kênh
  • graphics adapter: bộ thích ứng đồ họa
  • input/output adapter (IOA): bộ thích ứng nhập/xuất
  • network adapter: bộ thích ứng mạng
  • one-level adapter: bộ thích ứng một mức
  • terminal adapter: bộ thích ứng đầu cuối
  •  bộ tiếp hợp
     đầu nối
     ống lồng
     ống nối
  • adapter flange: mặt bích ống nối
  • studded adapter flange: mặt bích ống nối gắn bulong
  • threaded adapter flange: mặt bích ống nối có ren
  •  phích nối
    Lĩnh vực: điện lạnh
     bộ (làm) thích ứng
    Lĩnh vực: điện
     bộ nắn điện
     mũ sứ
    Lĩnh vực: giao thông & vận tải
     bộ phận tiếp chuyển
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     bộ thích khối
     bộ thích nghi
    Lĩnh vực: toán & tin
     cạc điều hợp
  • network adapter card: cạc điều hợp mạng
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     cái tiếp hợp
    Lĩnh vực: ô tô
     cây nối
    Lĩnh vực: xây dựng
     phần nối

    [ə'dæptə]

  • danh từ

    o   giá đỡ; kẹp

    o   (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện

    o   (dầu khí) bộ nối chuyển tiếp, ống nối

    o   bộ đầu nối có hai kích cỡ khác nhau, dùng để nối tiếp các thiết bị có kích thước danh định khác nhau và/hoặc có mức chịu áp danh định khác nhau


    Xem thêm: arranger, transcriber, adaptor



  • adapter

    Từ điển WordNet

      n.

    • a musician who adapts a composition for particular voices or instruments or for another style of performance; arranger, transcriber
    • device that enables something to be used in a way different from that for which it was intended or makes different pieces of apparatus compatible; adaptor

    Microsoft Computer Dictionary

    n. A printed circuit board that enables a personal computer to use a peripheral device, such as a CD-ROM drive, modem, or joystick, for which it does not already have the necessary connections, ports, or circuit boards. Commonly, a single adapter card can have more than one adapter on it. Also called: interface card. See also controller, expansion board, network adapter, port1, video adapter.