Từ điển Anh Việt
"addle"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
addle
addle /'ædl/
nội động từ
lẫn, quẫn, rối trí
head addles
: đầu óc quẫn lên
thối, hỏng, ung (trứng)
ngoại động từ
làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc
to addle one's brain (head)
: làm rối óc, làm quẫn trí
làm thối, làm hỏng, làm ung
hot weather addles eggs
: trời nóng làm trứng bị hỏng
tính từ
lẫn, quẫn, rối (trí óc)
thối, hỏng, ung (trứng)
thối
addle egg
: trứng thối
Xem thêm:
muddle
,
puddle
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
addle
Từ điển WordNet
v.
mix up or confuse;
muddle
,
puddle
He muddled the issues
become rotten
addled eggs
English Synonym and Antonym Dictionary
addles|addled|addling
ant.:
refresh