
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Giải thích EN: The various small particles such as sand or gravel that form the basic constituents of concrete, along with water and cement. |
| Giải thích VN: Tập hợp của nhiều phân tử nhỏ như cát, sỏi làm nên thành phần chính của bê tông, thường đi kèm với nước và xi măng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['ægrigit]
o tập hợp lại, kết hợp lại
o gộp chung, toàn thể
o khối tập hợp, khối kết tập
o hợp thể; tập hợp; kết tập, kết tụ
§ coarse aggregate : tổ hợp hạt thô
§ dense-grade aggregate : tổ hợp đặc xít
§ macadam aggregate : tổ hợp đá dăm
§ open-graded aggregate : tổ hợp kiến trúc rỗng
§ undurated aggregate : tổ hợp không kết cứng
o (vật lý) kết tập
§ polycrystalline aggregate : kết tập đa tinh thể
o tập hợp lại, kết hợp lại
Xem thêm: congeries, conglomeration, sum, total, totality, combine, aggregated, aggregative, mass
n.
v.
adj.
aggregate expenses include expenses of all divisions combined for the entire year
the aggregated amount of indebtedness
raspberries are aggregate fruits