alignment

alignment /ə'lainmənt/ (alinement) /ə'lainmənt/
  • danh từ
    • sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng
      • out of alignment: không thẳng hàng
      • in alignment with: thẳng hàng với

 định tuyến
  • alignment of tunnel: sự định tuyến đường hầm
  • surface alignment: sự định tuyến bề mặt
  •  hướng tuyến
  • alignment plan: bình đồ hướng tuyến
  • alignment survey: khảo sát hướng tuyến
  • general alignment: tổng hướng tuyến
  • route selection, selection of alignment: lựa chọn hướng tuyến
  •  sự chỉnh tâm
     sự chỉnh thẳng hàng
  • vertical alignment: sự chỉnh thẳng hàng đứng
  •  sự điều chỉnh
  • frequency alignment: sự điều chỉnh tần số
  •  sự định hướng
  • shear alignment: sự định hướng cắt
  •  sự đồng chỉnh
  • X-Y alignment: sự đồng chỉnh X-Y
  • beam alignment: sự đồng chỉnh chùm tia
  • field sync alignment: sự đồng chỉnh đồng bộ mành
  • frame alignment: sự đồng chỉnh khung
  • local alignment: sự đồng chỉnh cục bộ
  • local alignment: sự đồng chỉnh tạo máy
  • magnetic alignment: sự đồng chỉnh từ
  • mask alignment: sự đồng chỉnh mạng che
  • phase alignment: sự đồng chỉnh pha
  •  sự hiệu chỉnh
  • alignment of rotary kiln: sự hiệu chỉnh lò quay
  • video head alignment: sự hiệu chỉnh đầu video
  •  sự làm đều
     sự nắn thẳng
     sự san bằng
     sự xếp thẳng hàng
     thứ tự
     toán đồ
     tuyến
  • alignment at bridge: vạch tuyến trên cầu
  • alignment of canal: sự ngắm tuyến kênh
  • alignment of road: vạch tuyến đường
  • alignment of tunnel: sự định tuyến đường hầm
  • alignment plan: bình đồ hướng tuyến
  • alignment stake: cọc định vị tuyến đường
  • alignment survey: khảo sát hướng tuyến
  • general alignment: tổng hướng tuyến
  • horizontal alignment: tuyến đường bộ
  • improved alignment: tuyến đường được cải thiện
  • route selection, selection of alignment: lựa chọn hướng tuyến
  • shear alignment: sự vạch tuyến cắt
  • stakeout survey for centerline alignment: phạm vi khảo sát xác định tim tuyến
  • surface alignment: sự định tuyến bề mặt
  • vertical alignment: sự vạch tuyến trắc đồ (một con đường)
  • vertical alignment: trắc dọc tuyến
  • Lĩnh vực: toán & tin
     căn chỉnh
    Giải thích VN: Trong điện toán cá nhân, đây là sự định vị chính xác của đầu từ đọc/ghi trên rãnh mà nó phải đọc và ghi.
  • alignment line: đường căn chỉnh
  • alignment test image: hình ảnh kiểm tra căn chỉnh
  • boundary alignment: căn chỉnh biên
  • label alignment: căn chỉnh nhãn
  • ragged-left alignment: căn chỉnh nhô trái
  • ragged-right alignment: căn chỉnh nhô phải
  • text alignment: căn chỉnh văn bản
  •  canh chỉnh
     canh lề
     sự sắp hàng
  • vertical alignment: sự sắp hàng dọc
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     chỉnh đồng tâm
     chỉnh thẳng hàng
  • vertical alignment: sự chỉnh thẳng hàng đứng
  •  sự ngắm máy
    Lĩnh vực: xây dựng
     đường ngắm thẳng
     sự căn thẳng hàng
     sự chỉnh mạch
     sự chỉnh thẳng
    Giải thích EN: The fact of being in line or bringing into line; specific uses include:?the position of a building or one of its elements on a site.??.
    Giải thích VN: Sự thẳng hàng hay gióng thẳng hàng: thường được áp dụng cho vị trí của tòa nhà hoặc một trong các thành phần của tòa nhà trên công trường.
  • mask alignment: sự chỉnh thẳng mạng che
  • vertical alignment: sự chỉnh thẳng hàng đứng
  • wheel alignment: sự chỉnh thẳng bánh xe
  •  sự hướng trục
     sự ngắm thẳng
  • front-wheel alignment: sự ngắm thẳng bánh trước
  • runway alignment: sự ngắm thẳng đường băng
  •  tuyến thẳng
    Lĩnh vực: giao thông & vận tải
     phương hướng đường
  • alignment of the curves in the track: phương hướng đường cong trên đường
  • Lĩnh vực: điện
     sự cân chỉnh mạch
    Giải thích VN: Sự cân và điều chỉnh tần số các mạch trong máy thu sóng truyền thanh hay truyền hình.
    Lĩnh vực: ô tô
     sự canh thẳng hàng
    Lĩnh vực: y học
     sự sắp răng
     sự sắp xếp thành hàng

    PCM frame alignment
     sự khóa mành PCM
    alignment box
     sắt thẳng hộp
    alignment change
     sự lệch tâm
    alignment chart
     biểu đồ
    alignment chart
     đồ thị
    alignment check
     kiểm đóng hàng
    alignment correction
     hiệu chỉnh căn thẳng hàng
    alignment device
     thiết bị nắn thẳng
    alignment device
     thiết bị ngắm thẳng
    alignment equipment
     chỉnh cân
    alignment equipment
     dụng cụ đặt đúng điểm
    alignment error
     sai số thiết lập
    alignment error SID
     sai số thiết lập
    alignment function
     chức năng đóng thẳng hàng
    alignment function
     chức năng hoàn chỉnh
    alignment mark
     dấu cân chỉnh
    alignment mark
     dấu chỉ thị

    [ə'lainmənt]

    Cách viết khác : alinement [ə'lainmənt]

  • danh từ

    o   sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng

    §   out of alignment : không thẳng hàng

    §   in alignment with : thẳng hàng với

    o   sự lấy hướng, sự định tuyến

    §   zero alignment : sự định hướng theo số không


    Xem thêm: alliance, coalition, alinement, conjunction



  • alignment

    Từ điển Collocation

    alignment noun

    1 arrangement in correct position

    ADJ. correct

    VERB + ALIGNMENT bring sth into

    PREP. in ~ (with sth) The door needs to be in alignment with the frame before you start work on it. | out of ~ A few of the tiles were clearly out of alignment.

    2 political support

    ADJ. close | military, political

    VERB + ALIGNMENT establish, form | maintain

    PREP. ~ between It is very difficult to maintain the alignment between the two countries since the trade dispute. | ~ with Britain formed a close alignment with Egypt in the last century.


    Từ điển WordNet

      n.

    • an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty; alliance, coalition, alinement
    • the spatial property possessed by an arrangement or position of things in a straight line or in parallel lines
    • (astronomy) apparent meeting or passing of two or more celestial bodies in the same degree of the zodiac; conjunction
    • the act of adjusting or aligning the parts of a device in relation to each other

    Microsoft Computer Dictionary

    n. The arrangement of objects in fixed or predetermined positions, rows, or columns. For example, the Macintosh Finder can do automatic alignment of icons in a folder or on the desktop.