alphabetic character

alphabetic character
  • (Tech) ký tự chữ cái

 mẫu tự
Lĩnh vực: toán & tin
 ký tự chữ
Giải thích VN: Trong ấn loát, đây là một kiểu chữ dạng đứng có trọng lượng trung bình. Trong việc đọc và sửa chữa bản in thử, đây là các ký tự không nhấn mạnh.
  • alphabetic character set: tập mẫu tự
  •  ký tự chữ cái
  • alphabetic character set: tập ký tự chữ cái
  • alphabetic character subset: tập ký tự chữ cái con
  • alphabetic character subset: tập con ký tự chữ cái
  •  ký tự Roman

    alphabetic character set
     bộ ký tự chữ
    alphabetic character set
     tập ký tự chữ
    alphabetic character subset
     tập con mẫu ký tự

    Xem thêm: letter, letter of the alphabet



    alphabetic character

    Từ điển WordNet

      n.

    • the conventional characters of the alphabet used to represent speech; letter, letter of the alphabet

      his grandmother taught him his letters