amalgamation

Amalgamation
  • (Econ) Sự hợp nhất.
      + Xem MERGER.

amalgamation /ə,mælgə'meiʃn/
  • danh từ
    • (hoá học) sự hỗn hồng hoá
    • sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 hỗn hống hóa
Lĩnh vực: điện lạnh
 sự hỗn hống hóa
Lĩnh vực: điện
 sự tạo hỗn hống
Giải thích VN: Pha trộn thủy ngân với một số loại kim khác như Au, Zn ....

gold amalgamation
 sự hỗn hống vàng
pan amalgamation
 tạo hỗn hống bằng chảo

 tổ hợp
  • conglomerate amalgamation: sự tổ hợp thành xí nghiệp tập đoàn
  • horizontal amalgamation: tổ hợp ngang
  • lateral amalgamation: tổ hợp ngang
  • vertical amalgamation: tổ hợp dọc

  • amalgamation of business
     sự sát nhập công ty
    amalgamation of import and export
     sự kết hợp xuất nhập khẩu
    amalgamation of industry and trade
     sự kết hợp công nghiệp và mậu dịch
    bank amalgamation
     sự hợp nhất ngân hàng
    conglomerate amalgamation
     hợp nhất thành cônglômêra
    vertical amalgamation
     sự hội nhập ngành dọc

    [ə,mælgə'mein]

  • danh từ

    o   (hoá học) sự tạo hỗn hống, sự hỗn hống hoá

    o   sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất

    §   gold amalgamation : sự tạo hỗn hốngvàng

    §   pan amalgamation : sự tạo hỗn hống bằng chảo

    §   amalgamation of interests : sự cộng đồng quyền lợi


    Xem thêm: merger, uniting



  • amalgamation

    Từ điển WordNet

      n.

    • the combination of two or more commercial companies; merger, uniting