Từ điển Anh Việt
"amyloid"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
amyloid
amyloid /'æmilɔid/
tính từ
dạng tinh bột
amyloid degeneration
: (y học) sự thoái hoá dạng tinh bột
danh từ
thức ăn dạng tinh bột; chất tựa tinh bột
Lĩnh vực:
y học
dạng tinh bột (một loại glycoprotein giống như tinh bột trong các cơ quan nội tạng trong bệnh thoái hóa dạng tinh bột)
amyloid degeneration
thoái hóa dạng tinh bột
amyloid spleen
lách thoái hóa dạng tinh bột
thức ăn tinh bột
Xem thêm:
starchlike
,
amylaceous
,
amyloidal
,
farinaceous
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
amyloid
Từ điển WordNet
n.
a non-nitrogenous food substance consisting chiefly of starch; any substance resembling starch
(pathology) a waxy translucent complex protein resembling starch that results from degeneration of tissue
adj.
resembling starch;
starchlike
,
amylaceous
,
amyloidal
,
farinaceous