
|
|
['ænəlɔg]
o sự tương tự
§ analog record : sự ghi tượng tự
Cách ghi biến bằng cách ghi một biến khác vốn có quan hệ trực tiếp bằng kỹ thuật tương tự.
§ analog to digital converter : bộ đổi tương tự - số
Thiết bị điện tử dùng trong thăm dò địa chấn để đổi tín hiệu địa chấn ghi liên tục thành số mã nhị phân với 16 bit.
Xem thêm: analogue, parallel, analogue, linear