tính từ o hình khuyên, hình vành khăn
§ annular blowout preventer : đầu bịt an toàn dạng vòng; thiết bị lắp ở đầu giếng để chống dầu khí phun ra ngoài
§ annular packoff : vòng bít vành nghẽn; vành nghẽn làm giảm đường kính của giếng khoan do mùn khoan và/hoặc những tầng đá được khoan; cơ cấu dùng để đóng kín
§ annular preventer : đầu bịt an toàn dạng vòng
§ annular stream pattern : mô hình dòng chảy dạng vành
Mô hình dòng chảy đặc trưng bởi nhiều dòng chảy đồng tâm hình vòng.
§ annular velocity : vận tốc vành
Tốc độ của chất lỏng di chuyển trong vành giếng khoan.