Từ điển Anh Việt
"antagonise"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
antagonise
antagonise /æn'tægənaiz/ (antagonise) /æn'tægənaiz/
ngoại động từ
gây phản tác dụng; trung hoà (lực)
gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
Xem thêm:
antagonize
,
counteract
,
antagonize
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
antagonise
Từ điển WordNet
v.
act in opposition to;
antagonize
,
counteract
provoke the hostility of;
antagonize
Don't antagonize your boss