
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[ə'preizl]
o sự đánh giá; sự định giá
§ appraisal curve : đường cong thẩm lượng
Biểu đồ dùng để dự tính việc thu hồi cuối cùng lượng dầu khai thác của giếng từ cùng một vỉa chứa, nhưng có sản lượng ban đầu khác nhau.
§ appraisal well : giếng thẩm lượng
Một giếng được khoan sau giếng phát hiện để bổ sung thêm thông tin về vỉa chứa có khả năng khai thác.
APPRAISAL
Đánh giá (Định giá)
Đánh giá tài sản để xác định mức thiệt hại do một rủi ro được bảo hiểm gây ra hoặc để xác định số tiền bảo hiểm cơ bản của đơn bảo hiểm sẽ mua. Đơn bảo hiểm có thể qui định rằng, nếu Người được bảo hiểm và công ty bảo hiểm không thể thoả thuận được với nhau về số tiền mà công ty bảo hiểm phải bồi thường cho một vụ tổn thất tài sản thì theo đề nghị bằng văn bản của một trong hai bên, vấn đề tranh chấp sẽ được chuyển cho trọng tài. Thông thường, mỗi bên lựa chọn một trọng tài và hai trọng tài này sẽ lựa chọn một trọng tài chung. Quyết định của trọng tài chung này sẽ có giá trị cuối cùng ràng buộc cả hai bên. APPRAISAL CLAUSEĐiều khoản đánh giá (định giá)
Điều khoản trong đơn bảo hiểm tài sản quy định rằng, hoặc người bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm có quyền yêu cầu đánh giá để xác định mức độ thiệt hại của tài sản được bảo hiểm.Xem thêm: assessment, estimate, estimation
appraisal noun
ADJ. detailed, full, thorough A detailed appraisal of the scheme will now be carried out. | frank, honest, realistic | independent | critical | economic, financial | project | performance, staff, teacher a formal system of performance appraisal
VERB + APPRAISAL carry out, give, make He was asked to give an independent appraisal. She made a quick appraisal of the other guests.
APPRAISAL + NOUN interview We are holding staff appraisal interviews.
n.