appraisal

Appraisal
  • (Econ) Thẩm định.

appraisal /ə'preiz/
  • danh từ
    • sự đánh giá; sự định giá

 định giá
 sự định giá
 sự giám định
 sự kiểm nghiệm
Lĩnh vực: xây dựng
 sự ước giá
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 thẩm định
  • picture appraisal: sự thẩm định chất lượng

  • project appraisal
     đánh giá thiết kế
    project appraisal
     sự giám định
    quality appraisal
     sự đánh giá chất luợng
    site appraisal
     sự đánh giá hiện trường

     đánh giá thẩm định
     sự giám định

    appraisal company
     công ty định giá
    appraisal of damage
     sự định giá tổn thất
    appraisal of quality
     sự đánh giá chất lượng
    appraisal surplus
     số dư lời ước tính
    brief appraisal
     đánh giá tóm tắt
    certificate of appraisal
     giấy chứng đánh giá
    corporate appraisal
     sự đánh giá công ty
    depreciation by appraisal method
     khấu hao bằng phương pháp ước giá
    depreciation by appraisal method
     phương pháp khấu hao dựa vào giá trị đương thời
    economic appraisal
     sự đánh giá kinh tế
    investment appraisal
     đánh giá đầu tư
    investment appraisal
     sự đánh giá đầu tư
    investment appraisal
     thẩm định đầu tư
    market appraisal
     đánh giá thị trường
    performance appraisal
     phát triển vốn
    performance appraisal
     tăng giá trị
    performance appraisal
     thành quả
    performance appraisal
     việc thực hiện
    project appraisal
     thẩm định dự án
    project appraisal
     thẩm tra dự án
    project appraisal Committee
     ủy ban thẩm định dự án
    review and appraisal
    .
     thẩm tra và đánh giá
    standard of appraisal
     tiêu chuẩn đánh giá

    [ə'preizl]

  • danh từ

    o   sự đánh giá; sự định giá

    §   appraisal curve : đường cong thẩm lượng

    Biểu đồ dùng để dự tính việc thu hồi cuối cùng lượng dầu khai thác của giếng từ cùng một vỉa chứa, nhưng có sản lượng ban đầu khác nhau.

    §   appraisal well : giếng thẩm lượng

    Một giếng được khoan sau giếng phát hiện để bổ sung thêm thông tin về vỉa chứa có khả năng khai thác.


    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    APPRAISAL

    Đánh giá (Định giá)

    Đánh giá tài sản để xác định mức thiệt hại do một rủi ro được bảo hiểm gây ra hoặc để xác định số tiền bảo hiểm cơ bản của đơn bảo hiểm sẽ mua. Đơn bảo hiểm có thể qui định rằng, nếu Người được bảo hiểm và công ty bảo hiểm không thể thoả thuận được với nhau về số tiền mà công ty bảo hiểm phải bồi thường cho một vụ tổn thất tài sản thì theo đề nghị bằng văn bản của một trong hai bên, vấn đề tranh chấp sẽ được chuyển cho trọng tài. Thông thường, mỗi bên lựa chọn một trọng tài và hai trọng tài này sẽ lựa chọn một trọng tài chung. Quyết định của trọng tài chung này sẽ có giá trị cuối cùng ràng buộc cả hai bên. APPRAISAL CLAUSE

    Điều khoản đánh giá (định giá)

    Điều khoản trong đơn bảo hiểm tài sản quy định rằng, hoặc người bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm có quyền yêu cầu đánh giá để xác định mức độ thiệt hại của tài sản được bảo hiểm.

    Xem thêm: assessment, estimate, estimation



  • appraisal

    Từ điển Collocation

    appraisal noun

    ADJ. detailed, full, thorough A detailed appraisal of the scheme will now be carried out. | frank, honest, realistic | independent | critical | economic, financial | project | performance, staff, teacher a formal system of performance appraisal

    VERB + APPRAISAL carry out, give, make He was asked to give an independent appraisal. She made a quick appraisal of the other guests.

    APPRAISAL + NOUN interview We are holding staff appraisal interviews.


    Từ điển WordNet

      n.

    • the classification of someone or something with respect to its worth; assessment
    • a document appraising the value of something (as for insurance or taxation); estimate, estimation

    English Synonym and Antonym Dictionary

    appraisals
    syn.: assessment estimate estimation