
Apprehend:
(1) Bắt giữ theo lệnh của tòa án.
(2) Cách ly trẻ khỏi cha mẹ hay người giám hộ vì lý do an toàn, do nhân viên xã hội hay cảnh sát thực hiện.
Xem thêm: grok, get the picture, comprehend, savvy, dig, grasp, compass, collar, nail, arrest, pick up, nab, cop, quail at