Từ điển Anh Việt
"apprentice"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
apprentice
apprentice /ə'prentis/
danh từ
người học việc, người học nghề
to bind somebody apprentice
: nhận cho ai học việc
to be bound apprentice to a tailor
: học nghề ở nhà một ông thợ may
người mới vào nghề, người mới tập sự
(hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự
ngoại động từ
cho học việc, cho học nghề
to apprentice somebody to a tailor
: cho ai học việc ở nhà ông thợ may
mái che
mái một dốc
Lĩnh vực:
xây dựng
nhà một mái
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
thợ học nghề
người học nghề
người học việc
người học viên
Xem thêm:
learner
,
prentice
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
apprentice
Từ điển WordNet
n.
works for an expert to learn a trade;
learner
,
prentice
v.
be or work as an apprentice
She apprenticed with the great master
English Synonym and Antonym Dictionary
apprentices|apprenticed|apprenticing
syn.:
amateur
beginner
learner
novice