
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[ə'sei]
o sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)
§ assay furnace : lò thử (vàng)
§ control assay : thử kiểm tra
§ fire assay : sự thử lửa, phép thử lửa, phương pháp nhiệt kim để xác đinh lượng kim loại trong quặng
§ ore assay : sự phân tích quặng
§ radioactive assay : phép phân tích phóng xạ
o kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm
o vật thử
o thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...)
o thử làm (việc gì khó khăn)
Assay: A test for a specific chemical, microbe, or effect.
Xét nghiệm: Một xét nghiệm hóa chất, vi khuẩn hay hiệu ứng.
Xem thêm: check, try, seek, attempt, essay
n.
they made an assay of the contents
a check on its dependability under stress