
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: xây dựng |
[ə,simi'lei∫n]
o sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
o sự đồng hoá
Assimilation: The ability of a body of water to purify itself of pollutants.
Sự đồng hóa: Khả năng tự làm sạch những chất gây ô nhiễm của một thể nước.
Xem thêm: absorption, absorption, acculturation
n.