Từ điển Anh Việt
"asymmetrical"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
asymmetrical
asymmetrical /,æsi'metrik/ (asymmetrical) /,æsi'metrikəl/
tính từ
không đối xứng
bất đối xứng
asymmetrical effect
: hiệu ứng bất đối xứng
asymmetrical modem
: môđem bất đối xứng
asymmetrical transmission
: sự truyền bất đối xứng
không đối xứng
Giải thích VN:
Mạch dao động đa hài gây ra sóng điện không đều ở mỗi đèn điện tử hay bán dẫn vì thời gian dẫn điện khác nhau.
asymmetrical breaking capacity
: khả năng ngắt không đối xứng
asymmetrical distortion
: méo không đối xứng
asymmetrical effect
: hiệu ứng không đối xứng
asymmetrical load
: tải trọng không đối xứng
asymmetrical load
: phụ tải không đối xứng
asymmetrical mode
: kiểu cao không đối xứng
asymmetrical cell pin
bất đối xứng
Xem thêm:
asymmetric
,
crooked
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
asymmetrical
Từ điển WordNet
adj.
characterized by asymmetry in the spatial arrangement or placement of parts or components;
asymmetric
irregular in shape or outline;
crooked
asymmetrical features
a dress with an crooked hemline