athwart

athwart /ə'θwɔ:t/
  • giới từ & phó từ
    • ngang qua, xiên xéo từ bên này sang bên kia
      • to throw a bridge athwart a river: lao cầu qua sông
    • trái với, chống với, chống lại
      • athwart someone's plans: chống lại (cản trở, làm hỏng) kế hoạch của ai

 cắt ngang
 nghiêng
 xiên
 xuyên qua

Xem thêm: obliquely, aslant



athwart

Từ điển WordNet

    adv.

  • at right angles to the center line of a ship
  • at an oblique angle; obliquely, aslant

    the sun shone aslant into his face