
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Audit
Kiểm toán
Việc kiểm tra sổ lương của một doanh nghiệp để xác định mức phí bảo hiểm trong các đơn bảo hiểm bồi thường cho người lao động và một vài loại đơn bảo hiểm trách nhiệm và tài sản doanh nghiệp. Phí bảo hiểm trong bảo hiểm bồi thường cho người lao động dựa trên số đơn vị lương trong sổ lương.Xem thêm: audited account, scrutinize, scrutinise, inspect
n.
he made an audit of all the plants on his property
an energy efficiency audit
an email log audit
v.
audit accounts and tax returns