Từ điển Anh Việt
"auspex"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
auspex
auspice /'ɔ:spis/
danh từ
(số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ
under the auspices of
: được sự che chở của
điềm hay, điềm lành, điềm tốt
under favourable auspices
: có những điềm tốt
thuật bói chim (xem chim để bói)
Xem thêm:
augur
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
auspex
Từ điển WordNet
n.
(ancient Rome) a religious official who interpreted omens to guide public policy;
augur
n.
a favorable omen