Từ điển Anh Việt
"auto"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
auto
auto /'ɔ:tou/
danh từ
(thông tục) xe ô tô
máy tự động
ô tô
auto bonnet
: capô ô tô
auto headlight
: đèn pha ô tô
auto rack car
: toa xe chở ô tô
xe hơi
auto arrange
sắp đặt tự động
auto bike
xe mô tô
auto create template
tạo dưỡng tự động
auto dial
quay số tự động
auto dial
tự động quay số
auto ignition
đánh lửa tự động
auto ignition
sụ đánh lửa tự động
auto indent
thụt lề tự động
auto indent
tự động thụt lề
auto key
khóa tự động
auto mechanics
chuyên viên cơ khí
auto mechanics
máy nổ
auto power off
tắt điện tự động
auto removal
sự hủy bỏ tự động
auto removal
sự loại bỏ tự động
auto retract
co tự động
auto save
ghi tự động
auto save
tự động ghi
auto save
tự động lưu
auto scroll
cuộn tự động
Xem thêm:
car
,
automobile
,
machine
,
motorcar
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
auto
Từ điển WordNet
n.
a motor vehicle with four wheels; usually propelled by an internal combustion engine;
car
,
automobile
,
machine
,
motorcar
he needs a car to get to work
English Synonym and Antonym Dictionary
autos
syn.:
automobile
car
machine
motorcar