average
Average
average
- trung bình at the a. ở mức trung bình;
- arithmetic a. trung bình cộng
- geometric (al) a. trung bình nhân (sqrt(ab))
- harmonic a. trung bình điều hoà (2ab/(a+b))
- process a. giá trị trung bình của quá trình
- progressive a. (thống kê) dãy các trung bình mẫu
- weighted a. (thống kê) (giá trị) trung bình có trọng số
| chuẩn |
| average long-term runoff: tiêu chuẩn dòng chảy trung bình |
| giá trị trung bình |
| average value theorem: định lý giá trị trung bình |
| quadratic average value: giá trị trung bình toàn phương |
| mức |
| above average: trên mức trung bình |
| at the average: ở mức trung bình |
| average effectiveness level: mức hiệu dụng trung bình |
| average field-strength level: mức trung bình của trường |
| average level of the ground: mức trung bình của mặt đất |
| average mark: mức trung bình |
| average modulation depth: mức trung bình biến điệu |
| average signal level: mức trung bình của tín hiệu |
| effective average: mức trung bình hiệu lực |
| geometrical average: mức trung bình nhân |
| mức trung bình |
| above average: trên mức trung bình |
| at the average: ở mức trung bình |
| average field-strength level: mức trung bình của trường |
| average level of the ground: mức trung bình của mặt đất |
| average modulation depth: mức trung bình biến điệu |
| average signal level: mức trung bình của tín hiệu |
| effective average: mức trung bình hiệu lực |
| geometrical average: mức trung bình nhân |
| số trung bình |
| average error: sai số trung bình |
| average fading frequency: tần số trung bình tắt dần |
| average frequency: tần số trung bình |
| average frequency spectrum: phổ tần số trung bình |
| average value of a signal: trị số trung bình của tín hiệu |
| geometric average: số trung bình nhân |
| one second average: trị số trung bình theo giây |
| sự hỏng hóc |
| tiêu chuẩn |
| average long-term runoff: tiêu chuẩn dòng chảy trung bình |
| sự bình quân |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| trị số trung bình |
| average value of a signal: trị số trung bình của tín hiệu |
| one second average: trị số trung bình theo giây |
| | trên trung bình |
|
| | annual average temperature |
| nhiệt độ trung bình năm |
|
| | trung bình cộng |
|
| | gia tốc trung bình |
|
| | thời gian truy cập trung bình |
|
| | thời gian truy nhập trung bình |
|
| | độ rọi trung bình |
|
| | average ambient temperature |
| nhiệt độ môi trường trung bình |
|
| | trung bình (hàng) năm |
|
| | average annual cost of fixed assets |
| giá (trị) bình quân năm của vốn cố định |
|
| | dòng trung bình năm |
|
| | lưu lượng bình quân năm |
|
| | average annual heating load |
| tải trọng nhiệt trung bình hàng năm |
|
| | average annual number of workers |
| số công nhân viên trung bình năm |
|
| mức trung bình |
| quy tắc tỉ lệ |
| số bình quân |
| average of relatives: số bình quân tương đối |
| compound average: số bình quân kép |
| moving average: số bình quân di động (thống kê) |
| on the average: theo số bình quân |
| stock average: chỉ số bình quân chứng khoán cổ phiếu |
| stock price average: số bình quân giá chứng khoán |
| utility average: chỉ số bình quân Dow jones các ngành dịch vụ công cộng |
| wage average: cơ cấu, số bình quân tiền lương |
| weighted average: số bình quân gia quyền, đã chỉnh bình |
| số trung bình |
| average sum: tổng số trung bình |
| moving average: số trung bình động |
| rough average: số trung bình ước chừng |
| rough average: số trung bình gần đúng |
| strike an average: tính lấy số trung bình |
| strike an average (to...): tính lấy số trung bình |
| yearly average: số trung bình hàng năm |
| | Dow Jones composite average |
| chỉ số tổng hợp giá bình quân cổ phiếu Dow Jones |
|
| | Lipper mutual fund industry average |
| Chỉ số Lipper về ngành quỹ tương tế |
|
| | bảng tính toán tổn thất |
|
| | sự tính toán tổn thất |
|
| | adjustment of claim for general average |
| sự tính toán bồi thường tổn thất chung |
|
| | adjustment of general average |
| sự tính toán tổn thất chung |
|
| | average accounting retime (aar) |
| tỷ lệ lợi nhuận ghi sổ |
|
| | average accounting return (aar) |
| tỷ lệ lợi luận ghi sổ |
|
| | người tính toán tổn thất |
|
| | bảng tính toán tổn thất |
|
| | sự tín toán tổn thất (hàng hải) |
|
| | tính toán tổn thất |
|
| | tiến độ bình quân |
|
| | bản thỏa thuận tổn thất đường biển |
|
. | | tuổi thọ bình quân của tài sản |
|
| | tỉ lệ người xem bình quân (đối với quảng cáo) |
|
| | sai ngạch bình quân |
|
| | số dư bình quân |
|
| | average balance of commodity fund |
| số dư bình quân của quỹ hàng hóa |
|
| | giấy bảo đảm thanh toán tổn thất chung |
|
| | giấy cam kết nhận trả tổn thất chung (đường biển) |
|
| | giấy nhận phần tổn thất |
|
| | giấy nhận phần tổn thất chung |
|
| | vốn bình quân |
|
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
Average
1/ Số trung bình
Trung bình số học. Tổng của nhiều con số chia cho số con số tạo nên tổng đó. Ví dụ một dãy các con số sau đây: 1, 4, 5, 6, 8, 9 và 10, trung bình số học hay số trung bình là: 1+4+5+6+8+9+10 = 6,143. Số trung bình còn có nghĩa là mức tổn thất trung bình ước tính mà công ty bảo hiểm phải sẵn sàng bồi thường như đã được phản ánh trong phí bảo hiểm cơ bản.
2/ Tổn thất - Như tổn thất chung (
General average) và tổn thất riêng (
Particular average), thường được dùng trong bảo hiểm hàng hải.
3/ Nguyên tắc bồi thường theo tỷ lệ - Trong bảo hiểm tài sản phi hàng hải, khi bảo hiểm dưới giá trị (
Under-insurance), nghĩa là khi số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị của tài sản được bảo hiểm, người ta thường áp dụng nguyên tắc bồi thường theo tỷ lệ (
Subject to average), tức là người được bảo hiểm sẽ được xem như tự bảo hiểm phần chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm và giá trị của tài sản được bảo hiểm và công ty bảo hiểm chỉ bồi thường tổn thất theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị thực tế của tài sản được bảo hiểm.
Xem thêm: norm, average out, average out, mean(a), ordinary, fair, mediocre, middling, intermediate, medium, modal(a), median(a)