babe

babe /beib/
  • danh từ
    • (thơ ca) trẻ sơ sinh,
    • người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái xinh xinh
    • babes and sucklings
      • những người mới ra đời, những người mới vào nghề hoàn toàn chưa có kinh nghiệm
    • babes in the wood
      • những người khờ dại, những người cả tin

Xem thêm: baby, infant



babe

Từ điển WordNet

    n.

  • a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk; baby, infant

    isn't she too young to have a baby?


English Slang Dictionary

usually applied to a young attractive female but also said with reference to males

English Idioms Dictionary

darling, honey, girlfriend """Hi, babe. Want to sit with me?"" ""Sure, honey. I'd love to."""

English Synonym and Antonym Dictionary

babes
syn.: baby infant