Từ điển Anh Việt
"back-to-back"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
back-to-back
back-to-back
tính từ, n
nhà hai tầng có sân thượng xây giáp lưng với một sân thượng song song
giáp lưng
Lĩnh vực:
xây dựng
đấu lưng nhau
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
kề lưng
back-to-back printing
: sự in kề lưng
back-to-back commercials
quảng cáo thường xuyên
back-to-back connected
đấu lưng
back-to-back connected
được nối lưng
back-to-back houses
nhà tựa lưng vào nhau
back-to-back method
phương pháp xung đối
back-to-back test
sự thử quay lại
back-to-back test
sự thử trở về
back-to-back test
sự thử vòng
back-to-back test
thử nghiệm phản hồi
liền liền
back-to-back (letter of) credit
thư tín dụng giáp lưng
back-to-back accounts
tài khoản mở đối
back-to-back agreement
hợp đồng làm việc trở lại
back-to-back loan
khoản vay giáp lưng
Xem thêm:
consecutive
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
back-to-back
Từ điển WordNet
adj.
one after the other;
consecutive
back-to-back home runs
Bloomberg Financial Glossary
A loan in which two companies in separate countries borrow each other's currency for a specific time period and repay the other's currency at an agreed-upon maturity.