back-to-back

back-to-back
  • tính từ, n
    • nhà hai tầng có sân thượng xây giáp lưng với một sân thượng song song

 giáp lưng
Lĩnh vực: xây dựng
 đấu lưng nhau
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 kề lưng
  • back-to-back printing: sự in kề lưng

  • back-to-back commercials
     quảng cáo thường xuyên
    back-to-back connected
     đấu lưng
    back-to-back connected
     được nối lưng
    back-to-back houses
     nhà tựa lưng vào nhau
    back-to-back method
     phương pháp xung đối
    back-to-back test
     sự thử quay lại
    back-to-back test
     sự thử trở về
    back-to-back test
     sự thử vòng
    back-to-back test
     thử nghiệm phản hồi

     liền liền

    back-to-back (letter of) credit
     thư tín dụng giáp lưng
    back-to-back accounts
     tài khoản mở đối
    back-to-back agreement
     hợp đồng làm việc trở lại
    back-to-back loan
     khoản vay giáp lưng

    Xem thêm: consecutive



    back-to-back

    Từ điển WordNet

      adj.

    • one after the other; consecutive

      back-to-back home runs


    Bloomberg Financial Glossary

    A loan in which two companies in separate countries borrow each other's currency for a specific time period and repay the other's currency at an agreed-upon maturity.