balance beam

 đòn cân
Lĩnh vực: xây dựng
 cân đòn
Giải thích EN: A long, heavy beam that allows a canal-lock gate to be swung on its pintle, and also helps to balance the outer end of the gate. Also, balance bar.
  • knife edge of balance beam resting in agate: lưỡi dao của đòn cân đúng im trên mã não
  • Giải thích VN: Một cái đòn dài và nặng giúp cho cổng của một con kênh có thể quay trên cái trục của nó và cũng đồng thời giúp giữ thăng bằng cho phần ngoài của cổng đó.
     dầm cân bằng
     đầm cân bằng

    o   đòn cân


    Xem thêm: beam



    balance beam

    Từ điển WordNet

      n.

    • a gymnastic apparatus used by women gymnasts; beam