balancer

balancer /'bælənse/
  • danh từ
    • con lắc
    • người làm xiếc trên dây

 bộ bù
  • balancer set: bộ bù áp
  •  bộ cân bằng
  • a.c. balancer: bộ cân bằng xoay chiều
  • static balancer: bộ cân bằng tĩnh
  •  bộ điều chỉnh
     bộ làm cân bằng
     cán cân
     đối trọng
     quả cân
    Lĩnh vực: điện lạnh
     balăng
    Lĩnh vực: xây dựng
     máy bổ chính

    harmonic balancer
     bộ cân bằng
    static balancer
     bộ chia điện áp
    static balancer
     bộ nối cân bằng tĩnh
    torsional balancer
     bộ phận giảm súc vặn
    torsional balancer
     bộ phận giảm sức vặn

    Xem thêm: halter, haltere



    balancer

    Từ điển WordNet

      n.

    • an acrobat who balances himself in difficult positions
    • either of the rudimentary hind wings of dipterous insects; used for maintaining equilibrium during flight; halter, haltere