barker
barker /'bɑ:kə/
- danh từ
- người hay quát tháo; người vừa đánh vừa hò hét
- người rao hàng (ở cửa hiệu, nơi bán đấu giá)
- (từ lóng) súng lục; súng đại bác, pháo
| máy bóc vỏ cây |
| máy tuốt vỏ |
| Giải thích EN: 1. a machine that removes bark from logs.a machine that removes bark from logs.2. a person who removes bark and dirt from wood using a steam barker or drum barker.a person who removes bark and dirt from wood using a steam barker or drum barker. |
| Giải thích VN: 1. Loại máy tuốt vỏ cây ra khỏi thân cây. 2. Người tuốt vỏ cây ra khỏi thân cây sử dung máy tuốt hơi hay tang trống. |
Xem thêm: pooch, doggie, doggy, bow-wow