barter

Barter
  • (Econ) Hàng đổi hàng.
      + Phương pháp trao đổi hàng hoá và dịch vụ trực tiếp lấy các hàng hoá và dịch vụ khác, không sử dụng một đơn vị kế toán hay phương tiện trao đổi nào cả.

barter /'bɑ:tə/
  • danh từ
    • sự đổi chác
    • động từ
      • (có khi + away) đổi; đổi chác
        • to barter one thing for another: đổi vật này lấy vật kia
      • (+ away) tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt)

     chuyển đổi
     đổi hàng
     thay chỗ
     thay thế
    Lĩnh vực: xây dựng
     đổi chác

     đổi chác hiện vật
     hoán vật
     người phục vụ ở quầy rượu

    barter agreement
     hàng đổi hàng
    barter agreement
     hiệp định (hàng) đổi hàng
    barter arrangement
     khế ước đổi hàng
    barter arrangement
     sự sắp xếp đổi hàng
    barter business
     kinh doanh đổi hàng
    barter contract
     hợp đồng đổi hàng
    barter deal
     giao dịch đổi hàng
    barter economy
     hợp đồng hàng đổi hàng
    barter exchange
     hối đoái đổi hàng (không trả tiền mặt)
    barter package deal
     giao dịch đổi hàng trọn
    barter package deal
     hợp đồng đổi hàng tổng hợp
    barter scheme
     phương án đổi hàng
    barter terms of trade
     điều kiện hàng đổi hàng
    barter treaty
     hiệp định đổi hàng
    barter versus
     mậu dịch đổi hàng
    bookkeeping barter
     hàng đổi hàng có kế toán
    direct barter
     sự đổi hàng trực tiếp
    escrow barter
     đổi hàng ghi số
    escrow barter
     đổi hàng ghi sổ
    exceptional and barter
     sự trao đổi (hàng hóa)
    exchange and barter
     sự trao đổi (hàng hóa)
    .
    gross barter terms of trade
     điều khoản tổng mậu dịch của mậu dịch hàng đổi hàng
    gross barter terms of trade
     tỷ lệ mộc trao đổi sản phẩm
    international barter
     mậu dịch đổi hàng quốc tế
    net barter term of trade
     tỉ lệ trao đổi sản phẩm ròng
    net barter terms of trade
     tỷ lệ ròng trao đổi sản phẩm
    net barter trade
     mậu dịch đổi hàng thuần
    package barter
     đổi hàng toàn bộ
    package barter
     kế hoạch đổi hàng toàn bộ
    straight barter sale
     đổi hàng trực tiếp

    Xem thêm: swap, swop, trade



    barter

    Từ điển WordNet

      n.

    • an equal exchange; swap, swop, trade

      we had no money so we had to live by barter

      v.

    • exchange goods without involving money

    Bloomberg Financial Glossary

    以货易货以货易货
    The trading/exchange of goods or services without using currency.

    Investopedia Financial Terms

    Barter
    The act of trading goods and services between two or more parties without the use of money. Bartering benefits companies and countries that see a mutual benefit in exchanging goods and services rather than cash, and it also enables those who are lacking "hard currency" to obtain goods and services.
    Investopedia Says:
    An example of a barter arrangement would be if someone built a fence for a cattle farmer in exchange for food. Rather than the farmer paying the builder, say, $1,000 for the fence, he would give the builder a similar value in beef.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    barters|bartered|bartering
    syn.: deal exchange swap trade